6304.99.60
Khác
Mã HTS 6304.99.60 bao gồm các mặt hàng nội thất khác – những thứ như đệm, rèm trang trí (valances) hoặc rèm cửa – không được đan hoặc móc và không được đề cập ở nơi khác trong biểu thuế. Mã này được sử dụng để nhập khẩu các mặt hàng này, với mức thuế chung là 3,2% nhưng có khả năng miễn thuế đối với hàng hóa có xuất xứ từ các quốc gia cụ thể mà Hoa Kỳ có thỏa thuận thương mại.

Phương tiện HTS
Mã này nằm trong Chương 63, bao gồm các sản phẩm dệt may được chế tạo, và cụ thể đề cập đến các đồ đạc khác không được đề cập ở nơi khác. Mã 6304.99.60 dành cho các đồ đạc ‘khác’ này không được đan hoặc móc và được làm từ các vật liệu khác ngoài những vật liệu được liệt kê cụ thể. Phân loại chi tiết hơn được cung cấp bằng các hậu tố thống kê: 6304.99.60.10 đối với các mặt hàng làm bằng len hoặc lông động vật mịn, .20 đối với các mặt hàng làm bằng sợi nhân tạo, .30 đối với các mặt hàng chứa 85% hoặc hơn tơ tằm, và .40 đối với tất cả các vật liệu khác. Chọn hậu tố thích hợp dựa trên thành phần vật liệu chính của đồ đạc.
| Chương | Chương 63: Other made up textile articles; sets; worn clothing and worn textile articles; rags |
| Phần | Phần XI: Textile and Textile Articles |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
3.20%
Standard trade partners (NTR)
Free (AU,BH, CL,CO,E*,IL, JO,KR, MA,OM,P, PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế cho mã HTS 6304.99.60 và các phân loại nhỏ của nó (báo cáo bằng kg) thường là 3,20% đối với các đối tác thương mại tiêu chuẩn. Tuy nhiên, mức thuế miễn áp dụng cho hàng hóa có xuất xứ từ Australia, Bahrain, Chile, Colombia, El Salvador, Israel, Jordan, Korea, Morocco, Oman, Panama, Peru, Singapore và các quốc gia FTA hoặc chương trình ưu đãi đủ điều kiện khác. Điều này có nghĩa là các nhà nhập khẩu hàng hóa đủ điều kiện từ các quốc gia này không phải đóng thuế, trong khi các nhà nhập khẩu từ các quốc gia không có các thỏa thuận như vậy phải đóng mức thuế chung 3,20%. Các phân loại nhỏ 6304.99.60.10 đến 6304.99.60.40 đều có cấu trúc thuế giống như mã chính, với cùng mức thuế chung và đặc biệt/FTA áp dụng dựa trên xuất xứ.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 90%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
6304.99.60.10
Các mặt hàng nội thất khác, không thuộc nhóm 9404: > Khác: > Không dệt kim hoặc móc, bằng các vật liệu dệt khác: > Khác: > Khác > Bằng len hoặc lông động vật mịn (469)
6304.99.60.20
Các mặt hàng nội thất khác, không thuộc nhóm 9404: > Khác: > Không dệt kim hoặc móc, làm bằng các vật liệu dệt khác: > Khác: > Khác > Làm bằng sợi nhân tạo (666)
6304.99.60.30
Các mặt hàng đồ đạc khác, không bao gồm các mặt hàng của nhóm 9404: > Khác: > Không dệt kim hoặc móc, bằng các vật liệu dệt khác: > Khác: > Khác > Khác: > Chứa 85 phần trăm trở lên về trọng lượng là lụa hoặc phế liệu lụa
6304.99.60.40
Các mặt hàng nội thất khác, không bao gồm các mặt hàng của nhóm 9404: > Khác: > Không dệt kim hoặc móc, bằng các vật liệu dệt khác: > Khác: > Khác > Khác: > Khác (899)
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.