Thông báo FSC: Hoa Kỳ $4.796/gal - LTL 42.30%, TL 45.80%; CA $6.126/gal - LTL 56.20%, TL 59.70% - Tuần 7/15/26-7/21/26 — Tìm hiểu thêm

    6305.32.00

    Thùng chứa hàng rời linh hoạt

    Mã này bao gồm các thùng chứa hàng rời trung gian linh hoạt – bao lớn và túi làm bằng vật liệu dệt nhân tạo dùng để đóng gói hàng hóa. Hãy sử dụng mã này để nhập khẩu các thùng chứa này, lưu ý rằng mức thuế chung là 8,40%, mặc dù có thể áp dụng các mức thuế ưu đãi hoặc thậm chí miễn thuế đối với hàng hóa có nguồn gốc từ một số quốc gia mà Hoa Kỳ có các thỏa thuận thương mại.

    Thùng chứa hàng rời linh hoạt

    Phương tiện HTS

    Chương 63 bao gồm các mặt hàng dệt may nhân tạo, và điều khoản cụ thể này, 6305.32.00, đề cập đến các thùng chứa hàng rời trung gian linh hoạt—về cơ bản là các bao và túi lớn được sử dụng để đóng gói hàng hóa, được làm từ vật liệu dệt nhân tạo. Mã này tiếp tục được phân chia thành hai hậu tố báo cáo thống kê: 6305.32.00.10 đối với các thùng chứa nặng một kg trở lên, và 6305.32.00.20 đối với tất cả các thùng chứa khác, vì vậy hãy chọn hậu tố phản ánh chính xác trọng lượng của mặt hàng đang được báo cáo. Thuế suất chung là 8,40% nhưng có thể miễn thuế đối với hàng hóa có xuất xứ từ các quốc gia cụ thể tham gia các hiệp định thương mại tự do hoặc chương trình ưu đãi đủ điều kiện.

    ChươngChương 63: Other made up textile articles; sets; worn clothing and worn textile articles; rags
    PhầnPhần XI: Textile and Textile Articles

    Tóm Tắt Thuế

    Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.

    Thuế Chung

    8.40%

    Standard trade partners (NTR)

    Thuế Đặc Biệt

    Free (AU,BH, CL,CO,IL,JO,KR, MA,OM,P, PA,PE,S,SG)

    Eligible FTA or preference programs

    Mức thuế suất chung cho mã HTS 6305.32.00 và các phân loại phụ của nó, 6305.32.00.10 và 6305.32.00.20, là 8.40% và áp dụng cho hàng hóa có xuất xứ từ các quốc gia không có thỏa thuận thương mại ưu đãi với Hoa Kỳ. Tuy nhiên, các quốc gia cụ thể—Úc, Bahrain, Chile, Colombia, Israel, Jordan, Hàn Quốc, Morocco, Oman, Panama, Peru, Singapore—đủ điều kiện hưởng mức thuế suất 0% theo các Hiệp định Thương mại Tự do hoặc chương trình ưu đãi đủ điều kiện. Tất cả các lô hàng nhập khẩu theo mã HTS này phải được báo cáo bằng kilôgam (kg). Không có mức thuế suất hoặc thông tin cụ thể nào cho các quốc gia không được liệt kê là mức thuế suất đặc biệt.

    Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 103%

    Cần giúp đỡ với
    _

    Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.

    Phân Chia Mã

    6305.32.00.10

    Các bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng hóa: > Làm bằng vật liệu dệt nhân tạo: > Thùng chứa hàng rời trung gian linh hoạt > Có trọng lượng từ 1 kg trở lên (669)

    6305.32.00.20

    Túi và bao, loại dùng để đóng gói hàng hóa: > Làm bằng vật liệu dệt nhân tạo: > Thùng chứa hàng hóa trung gian linh hoạt > Khác (669)

    Ghi Chú Chương & Phần

    Ghi Chú Chương

    Biểu thuế quan hài hòa của Hoa Kỳ, Bản sửa đổi 29 (2025) Chú thích cho mục đích báo cáo thống kê CHƯƠNG 63 CÁC SẢN PHẨM DỆT MAY KHÁC; BỘ ĐỒ KIM MAY; QUẦN ÁO ĐÃ MẶC VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT MAY ĐÃ MẶC; VẢI THẢI XI 63-1 Ghi chú 1. Tiểu mục 1 chỉ áp dụng cho các sản phẩm may mặc, làm từ bất kỳ loại vải dệt nào. 2. Tiểu mục 1 không bao gồm: (a) Hàng hóa thuộc các chương 56 đến 62; hoặc (b) Quần áo đã mặc hoặc các vật phẩm đã mặc khác thuộc nhóm 6309. 3. Nhóm 6309 chỉ áp dụng cho các hàng hóa sau: (a) Các sản phẩm bằng vật liệu dệt: (i) Quần áo và phụ kiện quần áo, và các bộ phận của chúng; (ii) Chăn và thảm du lịch; (iii) Bộ đồ giường, bộ khăn trải bàn, bộ khăn vệ sinh và bộ khăn nhà bếp; (iv) Đồ nội thất, ngoại trừ thảm thuộc nhóm 5701 đến 5705 và thảm treo thuộc nhóm 5805. (b) Giày dép và mũ đội đầu bằng bất kỳ vật liệu nào khác ngoài amiăng. Để được phân loại trong nhóm này, các sản phẩm được đề cập ở trên phải đáp ứng cả hai yêu cầu sau: (i) Chúng phải có dấu hiệu hao mòn đáng kể; và (ii) Chúng phải được nhập khẩu số lượng lớn hoặc trong kiện, bao tải hoặc các loại bao bì tương tự. Ghi chú Tiểu nhóm 1. Tiểu nhóm 6304.20 bao gồm các sản phẩm được làm từ vải dệt kim dệt thoi, được tẩm hoặc phủ bằng alpha-cypermethrin (ISO), chlorfenapyr (ISO), deltamethrin (INN, ISO), lambda-cyhalothrin (ISO), permethrin (ISO) hoặc pirimiphosmethyl (ISO). Biểu thuế quan hài hòa của Hoa Kỳ, Bản sửa đổi 29 (2025) Chú thích cho mục đích báo cáo thống kê XI 63-2

    Ghi Chú Phần

    PHẦN XI VẢI VÀ SẢN PHẨM DỆT XI-1 Ghi chú 1. Phần này không bao gồm: (a) Lông chải động vật hoặc tóc (mã số 0502); lông ngựa hoặc phế liệu lông ngựa (mã số 0511); (b) Tóc người hoặc các sản phẩm từ tóc người (mã số 0501, 6703 hoặc 6704), ngoại trừ vải lọc hoặc vải sàng loại thường được sử dụng trong máy ép dầu hoặc tương tự (mã số 5911); (c) Bông vụn hoặc các vật liệu thực vật khác của

    Cập nhật mới nhất

    Cập nhật lần cuối

    November 15, 2025

    Revised every January & July

    Nói chuyện với chuyên gia HTS

    Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.