Thông báo FSC: Hoa Kỳ $4.796/gal - LTL 42.30%, TL 45.80%; CA $6.126/gal - LTL 56.20%, TL 59.70% - Tuần 7/15/26-7/21/26 — Tìm hiểu thêm

    6307.10.10

    Khăn lau bụi, giẻ lau nhà và khăn đánh bóng, bằng cotton

    Mã HTS 6307.10.10 áp dụng cho giẻ lau bụi bông, giẻ lau nhà và giẻ đánh bóng. Hãy sử dụng mã này để nhập khẩu các loại giẻ lau này, lưu ý rằng thuế nhập khẩu chung là 4,1%, nhưng có thể áp dụng mức thuế ưu đãi đối với hàng hóa có xuất xứ từ một số quốc gia nhất định như được nêu chi tiết trong thông tin thuế.

    Khăn lau bụi, giẻ lau nhà và khăn đánh bóng, bằng cotton

    Phương tiện HTS

    Mã thuế quan này thuộc Chương 63, bao gồm các sản phẩm dệt may khác đã qua chế biến, và cụ thể áp dụng cho giẻ lau làm bằng cotton. Mã 6307.10.10 áp dụng cho giẻ lau bụi, giẻ lau nhà và giẻ đánh bóng bằng vật liệu này. Có hai phân loại báo cáo thống kê: 6307.10.10.20 dành cho cây lau nhà cán có chiều dài từ 46 đến 57 centimet và chiều rộng từ 38 đến 43 centimet làm bằng vải terry, và 6307.10.10.90 dành cho tất cả các loại giẻ lau bụi, giẻ lau nhà và giẻ đánh bóng bằng cotton khác; hãy sử dụng hậu tố thích hợp dựa trên việc mặt hàng có phù hợp với thông số kỹ thuật của cây lau nhà cán hay không.

    ChươngChương 63: Other made up textile articles; sets; worn clothing and worn textile articles; rags
    PhầnPhần XI: Textile and Textile Articles

    Tóm Tắt Thuế

    Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.

    Thuế Chung

    4.10%

    Standard trade partners (NTR)

    Thuế Đặc Biệt

    Free (AU,BH, CL,CO,IL,JO,KR, MA,OM,P, PA,PE,S,SG)

    Eligible FTA or preference programs

    Mức thuế suất chung cho mã HTS 6307.10.10 và các phân nhóm của nó (6307.10.10.20 và 6307.10.10.90) là 4.10%. Tuy nhiên, một mức thuế suất ưu đãi áp dụng cho hàng hóa có xuất xứ từ Australia, Bahrain, Chile, Colombia, Israel, Jordan, Korea, Morocco, Oman, Panama, Peru, Philippines, Singapore và các quốc gia chương trình FTA hoặc ưu đãi đủ điều kiện khác. Số lượng phải được báo cáo bằng đơn vị ‘No.’, ‘kg’, hoặc ‘kg’, theo quy định. Mức thuế suất đặc biệt áp dụng tùy thuộc vào việc đáp ứng các quy tắc xuất xứ đối với các đối tác hiệp định thương mại cụ thể đó, trong khi mức thuế suất chung áp dụng cho tất cả các quốc gia xuất xứ khác.

    Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 26.20%

    Cần giúp đỡ với
    _

    Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.

    Phân Chia Mã

    6307.10.10.20

    Các mặt hàng tưởng tượng khác, bao gồm cả mẫu may: > Thảm trải sàn, giẻ lau đĩa, chổi quét bụi và các loại vải lau tương tự: > Vải lau bụi, vải lau cây lau nhà và vải đánh bóng, bằng cotton > Cây lau nhà cán dài (có chiều dài từ 46 đến 57 cm và chiều rộng từ 38 đến 43 cm) bằng vải terry (369)

    6307.10.10.90

    Các bài báo hư cấu khác, bao gồm cả mẫu trang phục: > Khăn trải sàn, khăn lau đĩa, giẻ lau bụi và các loại khăn lau vệ sinh tương tự: > Khăn lau bụi, khăn lau cây lau nhà và khăn đánh bóng, bằng bông > Khác (369)

    Ghi Chú Chương & Phần

    Ghi Chú Chương

    Biểu thuế quan hài hòa của Hoa Kỳ, Bản sửa đổi 29 (2025) Chú thích cho mục đích báo cáo thống kê CHƯƠNG 63 CÁC SẢN PHẨM DỆT MAY KHÁC; BỘ ĐỒ KIM MAY; QUẦN ÁO ĐÃ MẶC VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT MAY ĐÃ MẶC; VẢI THẢI XI 63-1 Ghi chú 1. Tiểu mục 1 chỉ áp dụng cho các sản phẩm may mặc, làm từ bất kỳ loại vải dệt nào. 2. Tiểu mục 1 không bao gồm: (a) Hàng hóa thuộc các chương 56 đến 62; hoặc (b) Quần áo đã mặc hoặc các vật phẩm đã mặc khác thuộc nhóm 6309. 3. Nhóm 6309 chỉ áp dụng cho các hàng hóa sau: (a) Các sản phẩm bằng vật liệu dệt: (i) Quần áo và phụ kiện quần áo, và các bộ phận của chúng; (ii) Chăn và thảm du lịch; (iii) Bộ đồ giường, bộ khăn trải bàn, bộ khăn vệ sinh và bộ khăn nhà bếp; (iv) Đồ nội thất, ngoại trừ thảm thuộc nhóm 5701 đến 5705 và thảm treo thuộc nhóm 5805. (b) Giày dép và mũ đội đầu bằng bất kỳ vật liệu nào khác ngoài amiăng. Để được phân loại trong nhóm này, các sản phẩm được đề cập ở trên phải đáp ứng cả hai yêu cầu sau: (i) Chúng phải có dấu hiệu hao mòn đáng kể; và (ii) Chúng phải được nhập khẩu số lượng lớn hoặc trong kiện, bao tải hoặc các loại bao bì tương tự. Ghi chú Tiểu nhóm 1. Tiểu nhóm 6304.20 bao gồm các sản phẩm được làm từ vải dệt kim dệt thoi, được tẩm hoặc phủ bằng alpha-cypermethrin (ISO), chlorfenapyr (ISO), deltamethrin (INN, ISO), lambda-cyhalothrin (ISO), permethrin (ISO) hoặc pirimiphosmethyl (ISO). Biểu thuế quan hài hòa của Hoa Kỳ, Bản sửa đổi 29 (2025) Chú thích cho mục đích báo cáo thống kê XI 63-2

    Ghi Chú Phần

    PHẦN XI VẢI VÀ SẢN PHẨM DỆT XI-1 Ghi chú 1. Phần này không bao gồm: (a) Lông chải động vật hoặc tóc (mã số 0502); lông ngựa hoặc phế liệu lông ngựa (mã số 0511); (b) Tóc người hoặc các sản phẩm từ tóc người (mã số 0501, 6703 hoặc 6704), ngoại trừ vải lọc hoặc vải sàng loại thường được sử dụng trong máy ép dầu hoặc tương tự (mã số 5911); (c) Bông vụn hoặc các vật liệu thực vật khác của

    Cập nhật mới nhất

    Cập nhật lần cuối

    November 15, 2025

    Revised every January & July

    Nói chuyện với chuyên gia HTS

    Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.