Thông báo FSC: Hoa Kỳ $4.796/gal - LTL 42.30%, TL 45.80%; CA $6.126/gal - LTL 56.20%, TL 59.70% - Tuần 7/15/26-7/21/26 — Tìm hiểu thêm

    6307.90.50

    Dây buộc áo nịt ngực, dây buộc giày hoặc các loại dây buộc tương tự

    Mã HTS 6307.90.50 bao gồm áo nịt ngực, giày dép hoặc các sản phẩm có dây buộc tương tự, phân loại các mặt hàng dệt may chế tạo này trong Chương 63, chương này nói chung về các mặt hàng dệt may chế tạo khác. Các mặt hàng này thường được nhập khẩu miễn thuế từ các đối tác thương mại tiêu chuẩn hoặc có thể đủ điều kiện hưởng ưu đãi theo các hiệp định thương mại tự do đủ điều kiện.

    Dây buộc áo nịt ngực, dây buộc giày hoặc các loại dây buộc tương tự

    Phương tiện HTS

    Chương 63 bao gồm các mặt hàng dệt may khác được chế tạo, và điều này đặc biệt áp dụng cho dây buộc áo nịt ngực, dây buộc giày dép, hoặc các loại dây buộc tương tự được xác định bằng mã 6307.90.50. Mã này bao gồm các loại dây buộc này bất kể chất liệu, nhưng báo cáo thống kê được chia nhỏ hơn theo thành phần: sử dụng hậu tố .10 cho dây buộc làm bằng cotton và .20 cho tất cả các vật liệu khác. Khi báo cáo, hãy đảm bảo chọn hậu tố thích hợp dựa trên vật liệu chính của dây buộc được nhập khẩu.

    ChươngChương 63: Other made up textile articles; sets; worn clothing and worn textile articles; rags
    PhầnPhần XI: Textile and Textile Articles

    Tóm Tắt Thuế

    Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.

    Thuế Chung

    Free

    Standard trade partners (NTR)

    Thuế Đặc Biệt

    Không có sẵn

    Eligible FTA or preference programs

    Mức thuế chung cho mã HTS 6307.90.50 và các phân loại phụ của nó (6307.90.50.10 và 6307.90.50.20) là Miễn thuế, nghĩa là không đánh thuế đối với hàng nhập khẩu từ các đối tác thương mại tiêu chuẩn (NTR). Không có mức thuế đặc biệt nào được quy định, nhưng hàng nhập khẩu có thể đủ điều kiện hưởng ưu đãi theo các Hiệp định Thương mại Tự do (FTA) hoặc các chương trình ưu đãi đủ điều kiện. Tất cả hàng nhập khẩu theo mã HTS này và các phân loại phụ của nó phải được báo cáo bằng kilogam (kg).

    Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 90%

    Cần giúp đỡ với
    _

    Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.

    Phân Chia Mã

    6307.90.50.10

    Các bài báo tự chế khác, bao gồm cả mẫu trang phục: > Khác: > Dây buộc áo nịt ngực, dây buộc giày hoặc các loại dây buộc tương tự > Làm bằng cotton (369)

    6307.90.50.20

    Các bài viết tự chế khác, bao gồm cả mẫu trang phục: > Khác: > Dây buộc áo nịt ngực, dây buộc giày hoặc các loại dây buộc tương tự > Khác (669)

    Ghi Chú Chương & Phần

    Ghi Chú Chương

    Biểu thuế quan hài hòa của Hoa Kỳ, Bản sửa đổi 29 (2025) Chú thích cho mục đích báo cáo thống kê CHƯƠNG 63 CÁC SẢN PHẨM DỆT MAY KHÁC; BỘ ĐỒ KIM MAY; QUẦN ÁO ĐÃ MẶC VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT MAY ĐÃ MẶC; VẢI THẢI XI 63-1 Ghi chú 1. Tiểu mục 1 chỉ áp dụng cho các sản phẩm may mặc, làm từ bất kỳ loại vải dệt nào. 2. Tiểu mục 1 không bao gồm: (a) Hàng hóa thuộc các chương 56 đến 62; hoặc (b) Quần áo đã mặc hoặc các vật phẩm đã mặc khác thuộc nhóm 6309. 3. Nhóm 6309 chỉ áp dụng cho các hàng hóa sau: (a) Các sản phẩm bằng vật liệu dệt: (i) Quần áo và phụ kiện quần áo, và các bộ phận của chúng; (ii) Chăn và thảm du lịch; (iii) Bộ đồ giường, bộ khăn trải bàn, bộ khăn vệ sinh và bộ khăn nhà bếp; (iv) Đồ nội thất, ngoại trừ thảm thuộc nhóm 5701 đến 5705 và thảm treo thuộc nhóm 5805. (b) Giày dép và mũ đội đầu bằng bất kỳ vật liệu nào khác ngoài amiăng. Để được phân loại trong nhóm này, các sản phẩm được đề cập ở trên phải đáp ứng cả hai yêu cầu sau: (i) Chúng phải có dấu hiệu hao mòn đáng kể; và (ii) Chúng phải được nhập khẩu số lượng lớn hoặc trong kiện, bao tải hoặc các loại bao bì tương tự. Ghi chú Tiểu nhóm 1. Tiểu nhóm 6304.20 bao gồm các sản phẩm được làm từ vải dệt kim dệt thoi, được tẩm hoặc phủ bằng alpha-cypermethrin (ISO), chlorfenapyr (ISO), deltamethrin (INN, ISO), lambda-cyhalothrin (ISO), permethrin (ISO) hoặc pirimiphosmethyl (ISO). Biểu thuế quan hài hòa của Hoa Kỳ, Bản sửa đổi 29 (2025) Chú thích cho mục đích báo cáo thống kê XI 63-2

    Ghi Chú Phần

    PHẦN XI VẢI VÀ SẢN PHẨM DỆT XI-1 Ghi chú 1. Phần này không bao gồm: (a) Lông chải động vật hoặc tóc (mã số 0502); lông ngựa hoặc phế liệu lông ngựa (mã số 0511); (b) Tóc người hoặc các sản phẩm từ tóc người (mã số 0501, 6703 hoặc 6704), ngoại trừ vải lọc hoặc vải sàng loại thường được sử dụng trong máy ép dầu hoặc tương tự (mã số 5911); (c) Bông vụn hoặc các vật liệu thực vật khác của

    Cập nhật mới nhất

    Cập nhật lần cuối

    November 15, 2025

    Revised every January & July

    Nói chuyện với chuyên gia HTS

    Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.