6404.19.25
Với phần trên là chất xơ rau củ
Mã này bao gồm giày dép có thân bằng sợi thực vật, đế ngoài bằng cao su hoặc nhựa, và dưới 10% cao su/nhựa theo trọng lượng—cụ thể là kiểu xỏ liền, thiết kế hở mũi/gót, hoặc dép đi trong nhà. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu các loại giày này để xác định thuế suất chung 7,5% hoặc điều kiện đủ điều kiện theo hiệp định thương mại tự do tiềm năng như được nêu trong Chương 64.

Phương tiện HTS
Mã này nằm trong Chương 64, bao gồm giày dép, ủng và các mặt hàng liên quan. Cụ thể, 6404.19.25 bao gồm giày dép có đế cao su hoặc nhựa và thân làm bằng sợi thực vật, được thiết kế theo kiểu xỏ vào hoặc hở mũi/có gót, với hàm lượng cao su/nhựa dưới 10% theo trọng lượng. Có một số hậu tố thống kê để xác định rõ hơn loại giày dép, bao gồm dép đi trong nhà có che mắt cá chân, dép đi trong nhà khác và giày dép được phân loại theo giới tính (nam, nữ hoặc khác). Hãy chọn hậu tố phù hợp dựa trên thiết kế và mục đích sử dụng của giày dép—ví dụ, sử dụng ".15" cho dép đi trong nhà có che mắt cá chân, ".30" cho giày dép nam, hoặc ".60" cho giày dép nữ.
| Chương | Chương 64: Footwear, gaiters and the like; parts of such articles |
| Phần | Phần XII: Footwear, Headgear, Umbrellas, Sun Umbrellas, Walking Sticks, Seatsticks, Whips, Riding-Crops and Pa |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
7.50%
Standard trade partners (NTR)
Free (AU,BH, CL,CO,D,E,IL, JO,KR,MA, OM,P,PA,PE, R,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 6404.19.25 là 7.50% và áp dụng cho hàng hóa từ các quốc gia mà Hoa Kỳ không có thỏa thuận thương mại cụ thể (Đối tác Thương mại Tiêu chuẩn - NTR). Tuy nhiên, các mức thuế đặc biệt, miễn thuế áp dụng cho hàng hóa có xuất xứ từ một số quốc gia bao gồm Australia (AU), Bahrain (BH), Chile (CL), Colombia (CO), Cộng hòa Dominica (D), El Salvador (ES), Israel (IL), Jordan (JO), Hàn Quốc (KR), Morocco (MA), Oman (OM), Panama (PA), Peru (PE), Cộng hòa Rwanda (R), Singapore (SG) và các quốc gia khác nếu chúng đủ điều kiện theo các Hiệp định Thương mại Tự do hoặc chương trình ưu đãi đủ điều kiện. Tất cả các phân loại phụ (6404.19.25.15, 6404.19.25.20, 6404.19.25.30, 6404.19.25.60, 6404.19.25.90) kế thừa các mức thuế này. Đơn vị báo cáo là cặp (prs).
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 35%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
6404.19.25.15
Giày dép có đế ngoài bằng cao su, nhựa, da hoặc da tổng hợp và thân bằng vật liệu dệt: > Giày dép có đế ngoài bằng cao su hoặc nhựa: > Khác: > Giày dép có mũi hở hoặc gót hở; giày dép kiểu xỏ, tức là được giữ vào chân mà không cần sử dụng dây buộc, khóa hoặc các vật cố định khác, ngoại trừ giày dép của phân nhóm 6404.19.20 và ngoại trừ giày dép có viền đế (foxing) hoặc viền đế giống viền (foxing-like band) hoàn toàn hoặc gần như hoàn toàn bằng cao su hoặc nhựa được áp dụng hoặc đúc ở đế và chồng lên thân: > Dưới 10% trọng lượng là cao su hoặc nhựa: > Có thân bằng sợi thực vật > Dép đi trong nhà: > Bao phủ mắt cá chân
6404.19.25.20
Giày dép có đế ngoài bằng cao su, nhựa, da hoặc da tổng hợp và thân bằng vật liệu dệt: > Giày dép có đế ngoài bằng cao su hoặc nhựa: > Khác: > Giày dép hở mũi hoặc hở gót; giày dép kiểu xỏ, không dùng dây buộc, khóa hoặc các vật cố định khác giữ vào chân, ngoại trừ giày dép của phân nhóm 6404.19.20 và ngoại trừ giày dép có viền hoặc viền giống như viền bằng cao su hoặc nhựa được dán hoặc đúc ở đế và chồng lên thân: > Dưới 10 phần trăm theo trọng lượng là cao su hoặc nhựa: > Có thân bằng sợi thực vật > Dép đi trong nhà: > Khác
6404.19.25.30
Giày dép có đế ngoài bằng cao su, nhựa, da hoặc da tổng hợp và thân bằng vật liệu dệt: > Giày dép có đế ngoài bằng cao su hoặc nhựa: > Khác: > Giày dép hở mũi hoặc hở gót; giày dép kiểu xỏ, không dùng dây buộc, khóa hoặc các vật cố định khác giữ vào chân, trừ giày dép của phân nhóm 6404.19.20 và trừ giày dép có viền đế (foxing) hoặc viền đế giống viền (foxing-like band) hoàn toàn hoặc gần như hoàn toàn bằng cao su hoặc nhựa được dán hoặc đúc ở đế và chồng lên thân: > Dưới 10 phần trăm theo trọng lượng bằng cao su hoặc nhựa: > Có thân bằng sợi thực vật > Khác: > Dành cho nam
6404.19.25.60
Giày dép có đế ngoài bằng cao su, nhựa, da hoặc da tổng hợp và thân bằng vật liệu dệt: > Giày dép có đế ngoài bằng cao su hoặc nhựa: > Khác: > Giày dép hở mũi hoặc hở gót; giày dép kiểu xỏ, được giữ trên chân mà không cần dùng dây buộc, khóa hoặc các vật cố định khác, ngoại trừ giày dép thuộc phân nhóm 6404.19.20 và ngoại trừ giày dép có viền đế (foxing) hoặc viền đế giống viền (foxing-like band) hoàn toàn hoặc gần như hoàn toàn bằng cao su hoặc nhựa được dán hoặc đúc ở đế và chồng lên thân: > Dưới 10 phần trăm theo trọng lượng là cao su hoặc nhựa: > Với thân bằng sợi thực vật > Khác: > Dành cho nữ
6404.19.25.90
Giày dép có đế ngoài bằng cao su, nhựa, da hoặc da tổng hợp và thân bằng vật liệu dệt: > Giày dép có đế ngoài bằng cao su hoặc nhựa: > Khác: > Giày dép hở mũi hoặc hở gót; giày dép loại xỏ, tức là được giữ trên chân mà không cần sử dụng dây buộc, khóa hoặc các vật cố định khác, ngoại trừ giày dép thuộc phân nhóm 6404.19.20 và ngoại trừ giày dép có viền đế hoặc viền đế giống như vậy hoàn toàn hoặc gần như hoàn toàn bằng cao su hoặc nhựa được dán hoặc đúc ở đế và chồng lên thân: > Dưới 10 phần trăm theo trọng lượng là cao su hoặc nhựa: > Có thân bằng sợi thực vật > Khác: > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.