Thông báo FSC: Hoa Kỳ $4.796/gal - LTL 42.30%, TL 45.80%; CA $6.126/gal - LTL 56.20%, TL 59.70% - Tuần 7/15/26-7/21/26 — Tìm hiểu thêm

    6506.91.00

    Của cao su hay nhựa

    Mã HTS 6506.91.00 bao gồm các loại mũ đội đầu khác làm bằng cao su hoặc nhựa, như mũ tắm và tấm che mặt. Hãy sử dụng mã này để nhập khẩu các mặt hàng này, vốn thường được miễn thuế tại Hoa Kỳ với tư cách đối tác thương mại tiêu chuẩn hoặc theo các hiệp định thương mại tự do đủ điều kiện, như được nêu chi tiết trong Chương 65.

    Của cao su hay nhựa

    Phương tiện HTS

    Chương 65 bao gồm mũ và các bộ phận của nó, không bao gồm mũ đã qua sử dụng bằng một số vật liệu nhất định, mũ amiăng và đồ chơi. Mã 6506.91.00 cụ thể bao gồm các loại mũ khác làm bằng cao su hoặc nhựa, không bao gồm những loại được đề cập trong các phần khác của chương này. Mã này có các phân loại chi tiết hơn bao gồm 6506.91.00.30 cho mũ tắm, 6506.91.00.45 cho tấm che hoặc mũ không che đỉnh đầu, và 6506.91.00.60 cho tất cả các loại mũ cao su hoặc nhựa khác—chọn hậu tố mô tả chính xác nhất loại mũ cụ thể đang được báo cáo.

    ChươngChương 65: Headgear and parts thereof
    PhầnPhần XII: Footwear, Headgear, Umbrellas, Sun Umbrellas, Walking Sticks, Seatsticks, Whips, Riding-Crops and Pa

    Tóm Tắt Thuế

    Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.

    Thuế Chung

    Free

    Standard trade partners (NTR)

    Thuế Đặc Biệt

    Không có sẵn

    Eligible FTA or preference programs

    Mức thuế suất chung cho mã HTS 6506.91.00 và các phân loại phụ của nó (6506.91.00.30, 6506.91.00.45 và 6506.91.00.60) là Miễn thuế, áp dụng cho hàng nhập khẩu từ các đối tác thương mại tiêu chuẩn (NTR). Không có mức thuế suất đặc biệt nào được quy định, nhưng có điều kiện được hưởng ưu đãi theo một số FTA hoặc chương trình ưu đãi nhất định. Đơn vị báo cáo là chục (doz.) hoặc kilôgam (kg). Điều này có nghĩa là hàng hóa thuộc các mã này có thể vào Mỹ miễn thuế từ các nước NTR, trong khi nhà nhập khẩu có thể tận dụng các hiệp định thương mại tự do hoặc các chương trình khác để giảm thuế thêm nếu có.

    Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 25%

    Cần giúp đỡ với
    _

    Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.

    Phân Chia Mã

    6506.91.00.30

    Các loại mũ khác, dù có lót hay viền hay không: > Khác: > Bằng cao su hoặc nhựa > Mũ tắm

    6506.91.00.45

    Các loại mũ khác, có lót hay không lót hoặc có viền: > Khác: > Bằng cao su hoặc nhựa > Kính chắn gió, hoặc các loại mũ khác không che phần đỉnh đầu

    6506.91.00.60

    Các loại mũ khác, dù có lót hay viền: > Khác: > Bằng cao su hoặc nhựa > Khác

    Ghi Chú Chương & Phần

    Ghi Chú Chương

    Biểu thuế hài hòa của Hoa Kỳ Phiên bản 29 (2025) Chú giải cho Mục đích Báo cáo Thống kê CHƯƠNG 65 MŨ VÀ PHỤ TÙNG CỦA MŨ XII 65-1 Ghi chú 1. Chương này không bao gồm: (a) Mũ đã qua sử dụng thuộc nhóm 6309; (b) Mũ bằng amiăng (nhóm 6812); hoặc (c) Mũ búp bê, mũ đồ chơi khác hoặc các vật phẩm hội chợ thuộc chương 95. 2. Nhóm 6502 không bao gồm các hình dạng mũ được làm bằng cách may, ngoại trừ những hình dạng thu được đơn giản bằng cách may các dải theo hình xoắn ốc. Ghi chú bổ sung của Hoa Kỳ 1. Chương này không bao gồm khăn choàng cổ, khăn choàng, khăn quàng, mạng che mặt, khăn voan và các loại tương tự (nhóm 6117 hoặc 6214). Biểu thuế hài hòa của Hoa Kỳ Phiên bản 29 (2025) Chú giải cho Mục đích Báo cáo Thống kê XII 65-2

    Ghi Chú Phần

    MỤC XII GIÀY DÉ, MŨ, Ô, Ô CHE NẮNG, GẬY ĐI, GẬY NGỒI, CÂY ĐU, CÂY ĐU CỦA VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; LÔNG TRANG TRÍ VÀ CÁC VẬT PHẨM LÀM TỪ CHÚNG; HOA NHÂN TẠO; VẬT PHẨM LÀM TỪ TÓC NGƯỜI XII-1 Biểu thuế hài hòa của Hoa Kỳ Phiên bản 29 (2025) Chú thích cho Mục đích Báo cáo Thống kê XII-2 Biểu thuế hài hòa của Hoa Kỳ Phiên bản 29 (2025) Chú thích cho Mục đích Báo cáo Thống kê

    Cập nhật mới nhất

    Cập nhật lần cuối

    November 15, 2025

    Revised every January & July

    Nói chuyện với chuyên gia HTS

    Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.