6806.90.00
Khác
Mã này bao gồm len khoáng, vật liệu bong tróc và các sản phẩm cách nhiệt/cách âm tương tự, cũng như các hỗn hợp và sản phẩm được làm từ các vật liệu này. Hãy sử dụng mã này để phân loại các sản phẩm cách nhiệt và âm học này, lưu ý rằng hầu hết là miễn thuế, như được nêu chi tiết trong Chương 68 của Biểu thuế hài hòa.

Phương tiện HTS
Mã phân loại thuế quan này thuộc Chương 68, bao gồm các sản phẩm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự. Cụ thể, 6806.90.00 bao gồm các loại len khoáng khác, vật liệu bong tróc và các vật liệu khoáng giãn nở tương tự, cũng như các hỗn hợp và sản phẩm cách nhiệt bằng nhiệt hoặc âm thanh, không bao gồm những sản phẩm được đề cập ở nơi khác trong biểu thuế. Mã này có một số hậu tố thống kê, bao gồm 6806.90.00.10 cho các tấm và bảng cách âm, 6806.90.00.20 cho các sản phẩm silicat canxi đúc, và 6806.90.00.90 cho tất cả các sản phẩm khác trong danh mục này, vì vậy hãy chọn hậu tố mô tả chính xác nhất sản phẩm cụ thể đang được phân loại.
| Chương | Chương 68: Articles of stone, plaster, cement, asbestos, mica or similar materials |
| Phần | Phần XIII: Articles of Stone, Plaster, Cement, Asbestos, Mica or Similar Materials; Ceramic Products; Glass and |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
Free
Standard trade partners (NTR)
Không có sẵn
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 6806.90.00 và tất cả các phân loại phụ của nó (6806.90.00.10, 6806.90.00.20, và 6806.90.00.90) là miễn thuế, áp dụng cho hàng nhập khẩu từ các đối tác thương mại tiêu chuẩn (NTR). Không có mức thuế đặc biệt nào được quy định, nhưng điều kiện đủ điều kiện tham gia FTA hoặc các chương trình ưu đãi có thể mang lại mức thuế giảm hoặc bằng không. Đơn vị báo cáo là kilôgam (kg) và mét vuông (m2), và phải được sử dụng khi khai báo hàng nhập khẩu theo mã này.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 30%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
6806.90.00.10
Bông xỉ, bông khoáng và các loại bông khoáng tương tự; vermiculite bong tróc, đất sét nở, xỉ tạo bọt và các vật liệu khoáng nở tương tự; hỗn hợp và các sản phẩm bằng vật liệu khoáng cách nhiệt, cách âm hoặc tiêu âm, khác với những thứ của nhóm 6811 hoặc 6812, hoặc của chương 69: > Khác > Tấm và ván tiêu âm
6806.90.00.20
Bông xỉ, bông đá và các loại bông khoáng tương tự; vermiculite bong tróc, đất sét nở, xỉ tạo bọt và các vật liệu khoáng nở tương tự; hỗn hợp và các sản phẩm bằng vật liệu khoáng cách nhiệt, cách âm hoặc tiêu âm, khác với các loại của nhóm 6811 hoặc 6812, hoặc của chương 69: > Khác > Khác: > Bằng silicat canxi đúc
6806.90.00.90
Bông xỉ, bông khoáng và các loại bông khoáng tương tự; vermiculite bong tróc, đất sét nở, xỉ tạo bọt và các vật liệu khoáng nở tương tự; hỗn hợp và các sản phẩm bằng vật liệu khoáng cách nhiệt, cách âm hoặc tiêu âm, khác với các loại thuộc nhóm 6811 hoặc 6812, hoặc thuộc chương 69: > Khác > Khác: > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.