6907.22.10
Không tráng men
Mã HS 6907.22.10 bao gồm các loại gạch men không tráng men dùng cho cờ, lát nền, lò sưởi, ốp tường và các khối khảm có độ hút nước từ 0,5% đến 10%. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu các sản phẩm gốm sứ này để xác định mức thuế chung 10%, hoặc nếu đủ điều kiện, mức thuế theo hiệp định thương mại tự do, như được quy định chi tiết trong Chương 69.

Phương tiện HTS
Phân loại thuế quan này thuộc Chương 69, bao gồm các sản phẩm gốm sứ, cụ thể là các loại cờ gốm và gạch lát, gạch lò sưởi hoặc gạch tường. Mã 6907.22.10 áp dụng cho gạch gốm không tráng men có hệ số hấp thụ nước vượt quá 0,5 phần trăm nhưng không vượt quá 10 phần trăm. Các phân loại nhỏ hơn tiếp tục phân loại những viên gạch này dựa trên kích thước, với 6907.22.10.05 dành cho gạch nhỏ hơn 7cm, 6907.22.10.11 dành cho gạch 30cm trở xuống, và 6907.22.10.51 là danh mục 'khác', vì vậy hãy chọn hậu tố phản ánh chính xác kích thước của viên gạch.
| Chương | Chương 69: Ceramic products |
| Phần | Phần XIII: Articles of Stone, Plaster, Cement, Asbestos, Mica or Similar Materials; Ceramic Products; Glass and |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
10%
Standard trade partners (NTR)
Free (AU,BH,CL,CO,D,E,IL,JO,KR,MA,OM,P,PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 6907.22.10 và các phân nhóm của nó (6907.22.10.05, 6907.22.10.11 và 6907.22.10.51) là 10%. Tuy nhiên, mức thuế ưu đãi Free áp dụng cho hàng hóa có xuất xứ từ Australia, Bahrain, Chile, Colombia, Dominican Republic, El Salvador, Israel, Jordan, Korea, Morocco, Oman, Panama, Peru, Singapore và các quốc gia khác đủ điều kiện tham gia các Hiệp định Thương mại Tự do hoặc chương trình ưu đãi. Các mức thuế đặc biệt này phụ thuộc vào việc đáp ứng các quy tắc xuất xứ cụ thể của các hiệp định đó. Tất cả số lượng phải được báo cáo bằng mét vuông (m2). Không có thuế đặc biệt nào được quy định ngoài các mức thuế FTA.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 55%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
6907.22.10.05
Gạch và lát bằng sứ, gạch lò sưởi hoặc tường; khối khảm sứ và các loại tương tự, có hoặc không có lớp lót; gạch hoàn thiện: > Gạch và lát, gạch lò sưởi hoặc tường, khác với các loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: > Có hệ số hấp thụ nước theo trọng lượng vượt quá 0,5 phần trăm nhưng không vượt quá 10 phần trăm: > Không tráng men > Gạch, có hoặc không hình chữ nhật, có diện tích bề mặt lớn nhất có thể được bao trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm
6907.22.10.11
Gạch và lát bằng sứ, gạch lò sưởi hoặc ốp tường; khối khảm sứ và các loại tương tự, có hoặc không có lớp lót; gạch hoàn thiện: > Gạch và lát, gạch lò sưởi hoặc ốp tường, khác với các loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: > Có hệ số hấp thụ nước theo trọng lượng vượt quá 0,5 phần trăm nhưng không vượt quá 10 phần trăm: > Không tráng men > Khác: > Gạch, diện tích bề mặt lớn nhất của gạch có thể được bao trong một hình vuông có cạnh 30 cm trở xuống
6907.22.10.51
Cờ và gạch lát bằng gốm, gạch lò sưởi hoặc tường; khối khảm gốm và các loại tương tự, có hoặc không có lớp lót; gốm trang trí: > Cờ và gạch lát, gạch lò sưởi hoặc tường, khác với các loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: > Có hệ số hấp thụ nước theo trọng lượng vượt quá 0,5 phần trăm nhưng không vượt quá 10 phần trăm: > Không tráng men > Khác: > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.