6911.10.38
Tổng giá trị trên $200
Mã này áp dụng cho đồ dùng ăn uống và đồ dùng nhà bếp làm bằng sứ hoặc đồ sứ, cụ thể là các bộ có giá trị tổng cộng trên 200 đô la. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu các mặt hàng này để xác định mức thuế chính xác—thường là 6% đối với các đối tác thương mại tiêu chuẩn, hoặc có thể miễn thuế đối với hàng hóa từ các quốc gia đủ điều kiện mà Hoa Kỳ có thỏa thuận thương mại—như được quy định trong Chương 69.

Phương tiện HTS
Chương 69 bao gồm các sản phẩm gốm sứ, và mã cụ thể này, 6911.10.38, áp dụng cho đồ ăn và đồ dùng nhà bếp làm bằng sứ hoặc đồ sứ cao cấp được bán thành bộ với tổng giá trị trên 200 đô la. Mã này áp dụng cho các bộ mà giá trị kết hợp của các mặt hàng cụ thể—như đĩa, cốc và bát—vượt quá ngưỡng đó, như được định nghĩa trong Ghi chú 6(b) của Hoa Kỳ. Có hai hậu tố thống kê, 6911.10.38.10 cho các bộ bao gồm đĩa, tách trà, cốc, bát súp và bát trái cây cụ thể, và 6911.10.38.50 cho tất cả các bộ khác như vậy, vì vậy hãy chọn hậu tố thích hợp dựa trên nội dung của bộ đang được phân loại.
| Chương | Chương 69: Ceramic products |
| Phần | Phần XIII: Articles of Stone, Plaster, Cement, Asbestos, Mica or Similar Materials; Ceramic Products; Glass and |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
6%
Standard trade partners (NTR)
Free (A*,AU,BH,CL,CO,D,E,IL,JO,KR,MA,OM,P,PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 6911.10.38 và các phân loại phụ của nó (6911.10.38.10 và 6911.10.38.50) là 6%, áp dụng cho các đối tác thương mại tiêu chuẩn (NTR). Tuy nhiên, mức thuế miễn thuế áp dụng cho hàng hóa có xuất xứ từ các quốc gia đủ điều kiện có Hiệp định Thương mại Tự do (FTA) hoặc các chương trình ưu đãi (A*, AU, BH, CL, CO, D, E, IL, JO, KR, MA, OM, P, PA, PE, S, SG). Các mức thuế này áp dụng cho đơn vị báo cáo là hàng chục chiếc (Dz Pcs.). Không quy định có bất kỳ mức thuế đặc biệt nào khác ngoài những mức đã liệt kê.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 75%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
6911.10.38.10
Đồ dùng ăn uống, đồ dùng nhà bếp, các vật dụng gia đình khác và đồ dùng vệ sinh, bằng sứ hoặc đồ sứ: > Đồ dùng ăn uống và đồ dùng nhà bếp: > Khác: > Khác: > Có sẵn trong các bộ được chỉ định: > Bất kỳ hoa văn nào mà giá trị tổng hợp của các mặt hàng được liệt kê trong ghi chú bổ sung 6(b) của chương này vượt quá 56 đô la: > Giá trị tổng hợp trên 200 đô la > Đĩa không quá 27,9 cm về kích thước tối đa; tách trà và đĩa lót; cốc; bát súp, trái cây và ngũ cốc, các mặt hàng trên không quá 22,9 cm về kích thước tối đa
6911.10.38.50
Đồ dùng ăn uống, đồ dùng nhà bếp, đồ gia dụng khác và đồ vệ sinh bằng sứ hoặc đồ sứ: > Đồ dùng ăn uống và đồ dùng nhà bếp: > Khác: > Khác: > Có sẵn theo bộ quy định: > Bất kỳ kiểu nào mà giá trị tổng của các mặt hàng được liệt kê trong ghi chú bổ sung 6(b) của chương này vượt quá 56 đô la: > Giá trị tổng vượt quá 200 đô la > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.