7004.90.25
Dày hơn 2 nhưng không quá 3,5 mm
Mã này áp dụng cho các tấm kính thổi và kính đúc, cụ thể là những tấm có độ dày trên 2 nhưng không quá 3,5 mm. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu loại kính này, lưu ý mức thuế chung là 0,7¢/kg hoặc có thể miễn thuế tùy thuộc vào nước xuất xứ và các hiệp định thương mại hiện hành.

Phương tiện HTS
Biểu thuế này áp dụng cho thủy tinh và đồ thủy tinh, cụ thể là các tấm thủy tinh được thổi hoặc đúc mà chưa qua gia công thêm đáng kể. Mã 7004.90.25 áp dụng cho các tấm thủy tinh có độ dày trên 2mm nhưng không quá 3,5mm và có hình chữ nhật. Có sự phân loại chi tiết hơn dựa trên diện tích: 7004.90.25.10 áp dụng cho các tấm có diện tích tối đa 0,26 m2, 7004.90.25.20 áp dụng cho các tấm có diện tích từ 0,26 đến 0,58 m2, và 7004.90.25.50 áp dụng cho các tấm có diện tích trên 0,58 m2, vì vậy hãy chọn hậu tố thống kê dựa trên diện tích bề mặt của tấm thủy tinh.
| Chương | Chương 70: Glass and glassware |
| Phần | Phần XIII: Articles of Stone, Plaster, Cement, Asbestos, Mica or Similar Materials; Ceramic Products; Glass and |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
0.7¢/kg
Standard trade partners (NTR)
Free (A,AU,BH,CL,CO,D,E,IL,JO,KR,MA,OM,P,PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 7004.90.25 và các phân nhóm của nó (7004.90.25.10, 7004.90.25.20 và 7004.90.25.50) là 0.7¢ mỗi kilôgam. Mức thuế này áp dụng cho hàng nhập khẩu từ các quốc gia không có thỏa thuận thương mại tự do hoặc chương trình ưu đãi được chỉ định. Tuy nhiên, mức thuế miễn thuế áp dụng cho hàng nhập khẩu có nguồn gốc từ các quốc gia bao gồm (nhưng không giới hạn ở) Australia, Bahrain, Canada, Costa Rica, Cộng hòa Dominica, El Salvador, Israel, Nhật Bản, Jordan, Hàn Quốc, Morocco, Oman, Panama, Peru và Singapore, với điều kiện chúng đáp ứng các yêu cầu đủ điều kiện của các chương trình đó. Đơn vị báo cáo là cả mét vuông (m2) và kilôgam (kg). Không có mức thuế đặc biệt hoặc thuế bổ sung nào được quy định ngoài các mức thuế chung và FTA/chương trình ưu đãi.
Tỷ lệ Thuế (Cột 2): 5.3¢/kg
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
7004.90.25.10
Thủy tinh kéo và thủy tinh thổi, ở dạng tấm, có hoặc không có lớp hấp thụ, phản xạ hoặc không phản xạ, nhưng không được gia công khác: > Thủy tinh khác: > Hình chữ nhật: > Có độ dày trên 2 nhưng không quá 3,5 mm > Có diện tích không quá 0,26 m2
7004.90.25.20
Thủy tinh kéo và thủy tinh thổi, ở dạng tấm, có hoặc không có lớp thấm hút, phản xạ hoặc không phản xạ, nhưng không được gia công khác: > Thủy tinh khác: > Hình chữ nhật: > Có độ dày trên 2 nhưng không quá 3,5 mm > Có diện tích trên 0,26 nhưng không quá 0,58 m2
7004.90.25.50
Thủy tinh kéo và thủy tinh thổi, dưới dạng tấm, có hoặc không có lớp hấp thụ, phản xạ hoặc không phản xạ, nhưng không được gia công theo cách khác: > Thủy tinh khác: > Hình chữ nhật: > Có độ dày trên 2 nhưng không quá 3,5 mm > Có diện tích trên 0,58 m2
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.