7010.90.05
Các lọ serum, lọ nhỏ và các vật chứa dược phẩm khác
Mã này áp dụng cho các chai serum thủy tinh, lọ và các vật chứa dược phẩm khác, được phân loại theo dung tích. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu các vật chứa thủy tinh cụ thể này cho mục đích dược phẩm, vì thuế hiện đang miễn cho thương mại chung với các đối tác thương mại tiêu chuẩn hoặc các chương trình FTA đủ điều kiện, thuộc Chương 70 về thủy tinh và đồ thủy tinh.

Phương tiện HTS
Biểu thuế này áp dụng cho thủy tinh và đồ thủy tinh, cụ thể là các vật chứa được sử dụng cho dược phẩm như huyết thanh và lọ. Mã 7010.90.05 xác định các vật chứa dược phẩm cụ thể này, loại trừ những loại được đề cập ở các phần khác trong biểu thuế. Các phân loại phụ tiếp theo phân loại các vật chứa này dựa trên dung tích của chúng—trên 1 lít, từ 0,33 đến 1 lít, từ 0,15 đến 0,33 lít, và không quá 0,15 lít—vì vậy hãy chọn hậu tố phù hợp với thể tích của vật chứa. Các hậu tố thống kê này giúp tinh chỉnh dữ liệu được thu thập để theo dõi nhập khẩu/xuất khẩu.
| Chương | Chương 70: Glass and glassware |
| Phần | Phần XIII: Articles of Stone, Plaster, Cement, Asbestos, Mica or Similar Materials; Ceramic Products; Glass and |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
Free
Standard trade partners (NTR)
Không có sẵn
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 7010.90.05 và các phân loại phụ của nó (7010.90.05.10, 7010.90.05.20, 7010.90.05.30 và 7010.90.05.40) là miễn thuế. Điều này có nghĩa là hàng hóa thuộc các mã này không phải chịu các khoản phí thuế tiêu chuẩn. Tuy nhiên, không có mức thuế đặc biệt nào được quy định, nhưng hàng hóa có thể đủ điều kiện hưởng ưu đãi theo các Hiệp định Thương mại Tự do (FTA) hoặc các chương trình ưu đãi khác. Tất cả các đơn vị được báo cáo theo giá gộp. Để được hưởng bất kỳ mức thuế đặc biệt/FTA nào, nhà nhập khẩu phải đáp ứng các yêu cầu cụ thể được nêu trong thỏa thuận thương mại liên quan và cung cấp tài liệu thích hợp.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 50¢/gộp
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
7010.90.05.10
Bình đựng, chai, bình tam giác, lọ, nồi, lọ nhỏ, ống tiêm và các vật chứa khác, bằng thủy tinh, loại dùng để vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa; lọ bảo quản bằng thủy tinh; nút, nắp và các vật đậy khác, bằng thủy tinh: > Khác: > Bình chứa huyết thanh, lọ và các vật chứa dược phẩm khác > Có dung tích trên 1 lít
7010.90.05.20
Bình đựng, chai, bình tam giác, lọ, nồi, lọ nhỏ, ống tiêm và các vật chứa khác, bằng thủy tinh, thuộc loại dùng để vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa; lọ bảo quản bằng thủy tinh; nút đậy, nắp và các vật đậy khác, bằng thủy tinh: > Khác: > Bình, lọ và các vật chứa dược phẩm khác > Có dung tích trên 0,33 lít nhưng không quá 1 lít
7010.90.05.30
Bình đựng, chai, bình tam giác, lọ, nồi, ống nghiệm, ống tiêm và các vật chứa khác, bằng thủy tinh, thuộc loại dùng để vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa; lọ thủy tinh đựng thực phẩm bảo quản; nút, nắp và các vật đậy khác, bằng thủy tinh: > Khác: > Bình, ống nghiệm và các vật chứa dược phẩm khác > Có dung tích trên 0,15 lít nhưng không quá 0,33 lít
7010.90.05.40
Bình đựng, chai, bình tam giác, lọ, nồi, ống nghiệm, lọ thuốc và các vật chứa khác, bằng thủy tinh, loại dùng để vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa; lọ thủy tinh bảo quản; nút, nắp và các vật đậy khác, bằng thủy tinh: > Khác: > Chai, ống nghiệm và các vật chứa dược phẩm khác > Có dung tích không quá 0,15 lít
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.