7013.49.50
Trị giá hơn 3 đô la nhưng không quá 5 đô la mỗi cái
Mã HTS 7013.49.50 áp dụng cho đồ thủy tinh – cụ thể là các vật dụng dùng trên bàn hoặc trong nhà bếp (không bao gồm ly uống nước) có giá trị trên 3 đô la nhưng không quá 5 đô la mỗi món. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu các loại đồ thủy tinh này, lưu ý rằng mức thuế chung là 15% trừ khi hàng hóa đủ điều kiện được miễn thuế theo các hiệp định thương mại cụ thể.

Phương tiện HTS
Mã phân loại thuế quan này thuộc Chương 70, bao gồm thủy tinh và đồ thủy tinh. Cụ thể, mã 7013.49.50 áp dụng cho đồ thủy tinh dùng cho mục đích bàn ăn hoặc nhà bếp, không bao gồm ly uống nước, và có giá trị trên 3 đô la nhưng không quá 5 đô la mỗi chiếc. Có hai phân loại thống kê: 7013.49.50.10 dành cho đồ thủy tinh pha lê hoặc không pha chì, và 7013.49.50.90 dành cho tất cả các loại đồ thủy tinh khác đáp ứng tiêu chí về giá trị và mục đích; hãy chọn hậu tố phù hợp dựa trên thành phần vật liệu của mặt hàng. Đảm bảo mặt hàng không thuộc bất kỳ ghi chú nào được liệt kê liên quan đến hàng hóa bị loại trừ như đồ chơi, linh kiện điện, hoặc các loại thủy tinh cụ thể không được coi là ‘đồ gia công’ cho mục đích thuế quan.
| Chương | Chương 70: Glass and glassware |
| Phần | Phần XIII: Articles of Stone, Plaster, Cement, Asbestos, Mica or Similar Materials; Ceramic Products; Glass and |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
15%
Standard trade partners (NTR)
Free (A+,AU,BH,CL,CO,D,E,IL,JO,KR,MA,OM,P,PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 7013.49.50 là 15%, áp dụng cho tất cả hàng nhập khẩu từ các quốc gia không có thỏa thuận thương mại ưu đãi cụ thể. Tuy nhiên, mức thuế đặc biệt là Miễn áp dụng cho hàng hóa có xuất xứ từ các quốc gia tham gia FTA đủ điều kiện hoặc các chương trình ưu đãi như A+, Australia, Bahrain và các quốc gia khác được liệt kê. Điều này có nghĩa là hàng nhập khẩu từ các quốc gia này, khi được lập tài liệu đầy đủ để chứng minh nguồn gốc, sẽ không phải chịu mức thuế 15%. Cả hai mức thuế đều áp dụng cho mã chính và các phân loại phụ của nó (7013.49.50.10 và 7013.49.50.90). Không có đơn vị báo cáo cụ thể nào cho mã HTS này.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 60%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
7013.49.50.10
Đồ thủy tinh thuộc loại dùng cho bàn, nhà bếp, nhà vệ sinh, văn phòng, trang trí trong nhà hoặc các mục đích tương tự (ngoài mục đích của tiêu đề 7010 hoặc 7018): > Đồ thủy tinh thuộc loại dùng cho bàn (ngoài ly uống) hoặc nhà bếp, không phải bằng gốm thủy tinh: > Khác: > Khác: > Có giá trị trên 3 đô la mỗi chiếc: > Khác: > Có giá trị trên 3 đô la nhưng không quá 5 đô la mỗi chiếc > Pha lê hoặc pha lê không chì
7013.49.50.90
Đồ thủy tinh loại dùng cho bàn, nhà bếp, nhà vệ sinh, văn phòng, trang trí trong nhà hoặc các mục đích tương tự (ngoài mục đích của tiêu đề 7010 hoặc 7018): > Đồ thủy tinh loại dùng cho bàn (ngoài ly uống) hoặc nhà bếp, không phải bằng gốm thủy tinh: > Khác: > Khác: > Có giá trị trên 3 đô la mỗi chiếc: > Khác: > Có giá trị trên 3 đô la nhưng không quá 5 đô la mỗi chiếc > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.