7013.49.60
Trị giá hơn 5 đô la mỗi cái
Mã này áp dụng cho đồ thủy tinh—các vật dụng dùng cho bàn, nhà bếp hoặc trang trí—có giá trị trên 5 đô la mỗi món. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu các mặt hàng thủy tinh này để xác định thuế chung 7,2%, hoặc để xem bạn có đủ điều kiện nhận mức thuế miễn phí dựa trên việc đủ điều kiện tham gia các hiệp định thương mại cụ thể hay không.

Phương tiện HTS
Mã phân loại thuế quan này thuộc Chương 70, bao gồm thủy tinh và đồ thủy tinh. Cụ thể, mã 7013.49.60 áp dụng cho đồ thủy tinh—không phải ly uống nước—dùng cho bàn hoặc nhà bếp, có giá trị trên 5 đô la mỗi chiếc. Mã này được phân chia thêm thành hai số báo cáo thống kê: 7013.49.60.10 đối với đồ thủy tinh pha lê hoặc phi pha lê chì, và 7013.49.60.90 đối với tất cả các loại đồ thủy tinh khác đáp ứng tiêu chí cơ bản; hãy chọn hậu tố thích hợp dựa trên thành phần vật liệu của mặt hàng đang được phân loại. Hãy nhớ rằng các phân loại này loại trừ các mặt hàng được đề cập trong các phần khác như sợi quang, cửa sổ xe cộ, hoặc các mặt hàng của chương 95.
| Chương | Chương 70: Glass and glassware |
| Phần | Phần XIII: Articles of Stone, Plaster, Cement, Asbestos, Mica or Similar Materials; Ceramic Products; Glass and |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
7.20%
Standard trade partners (NTR)
Free (A+,AU,BH,CL,CO,D,E,IL, JO,KR,MA, OM,P,PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 7013.49.60 là 7.20%, áp dụng cho hàng nhập khẩu từ các quốc gia không có thỏa thuận thương mại cụ thể. Mức thuế đặc biệt miễn phí đối với hàng hóa có xuất xứ từ các quốc gia có FTA đủ điều kiện hoặc chương trình ưu đãi (A+, AU, BH, CL, CO, D, E, IL, JO, KR, MA, OM, P, PA, PE, S, SG). Điều này có nghĩa là nhà nhập khẩu phải chứng minh tính đủ điều kiện về xuất xứ để yêu cầu mức thuế miễn phí; nếu không, mức thuế chung 7.20% sẽ áp dụng cho cả mã chính và các mã phụ của nó (7013.49.60.10 và 7013.49.60.90). Không yêu cầu đơn vị báo cáo cụ thể nào.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 60%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
7013.49.60.10
Đồ thủy tinh loại dùng cho bàn, nhà bếp, nhà vệ sinh, văn phòng, trang trí trong nhà hoặc các mục đích tương tự (ngoài mục đích của tiêu đề 7010 hoặc 7018): > Đồ thủy tinh loại dùng cho bàn (ngoài ly uống nước) hoặc nhà bếp, không phải bằng gốm thủy tinh: > Khác: > Khác: > Có giá trị trên 3 đô la mỗi chiếc: > Khác: > Có giá trị trên 5 đô la mỗi chiếc > Pha lê hoặc pha lê không chì
7013.49.60.90
Đồ thủy tinh loại dùng cho bàn, nhà bếp, nhà vệ sinh, văn phòng, trang trí trong nhà hoặc các mục đích tương tự (ngoài các mục của tiêu đề 7010 hoặc 7018): > Đồ thủy tinh loại dùng cho bàn (ngoài ly uống nước) hoặc nhà bếp, không phải bằng gốm thủy tinh: > Khác: > Khác: > Có giá trị trên 3 đô la mỗi chiếc: > Khác: > Có giá trị trên 5 đô la mỗi chiếc > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.