7303.00.00
Ống, đường ống và biên dạng rỗng, bằng gang đúc
Mã này áp dụng cho ống, đường ống và các cấu hình rỗng làm bằng gang đúc. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu các sản phẩm gang đúc này, vì thuế nhập khẩu thông thường là miễn phí đối với các đối tác thương mại tiêu chuẩn, với khả năng đủ điều kiện nhận các lợi ích bổ sung thông qua FTA hoặc các chương trình ưu đãi như được nêu trong Chương 73.

Phương tiện HTS
Biểu thuế này bao gồm các mặt hàng bằng sắt hoặc thép trong Chương 73, đặc biệt tập trung vào ống, đường ống và biên dạng rỗng làm bằng gang được xác định bằng mã 7303.00.00. Các sản phẩm này được phân loại thêm thành ống thoát nước (7303.00.00.30), ống chịu áp lực có đường kính trong nhỏ hơn 356mm (7303.00.00.60), và tất cả các loại ống, đường ống và biên dạng rỗng bằng gang khác (7303.00.00.90). Khi khai báo, vui lòng chọn mã sáu chữ số thích hợp theo sau là hậu tố thống kê hai chữ số mô tả chính xác loại ống, đường ống hoặc biên dạng gang đang được nhập khẩu.
| Chương | Chương 73: Articles of iron or steel |
| Phần | Phần XV: Base Metals and Articles of Base Metal |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
Free
Standard trade partners (NTR)
Không có sẵn
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 7303.00.00 và các phân loại phụ của nó (7303.00.00.30, 7303.00.00.60 và 7303.00.00.90) là Miễn thuế, nghĩa là không đánh thuế nhập khẩu đối với hàng hóa đáp ứng tiêu chí. Điều này áp dụng cho tất cả các phân loại phụ được liệt kê. Không có mức thuế đặc biệt nào được quy định, nhưng có thể có điều kiện đủ điều kiện hưởng ưu đãi theo các Hiệp định Thương mại Tự do (FTA) hoặc các chương trình ưu đãi khác. Đơn vị báo cáo là kilogam (kg). Các Ghi chú bổ sung của Hoa Kỳ làm rõ mức thuế cho các sản phẩm cụ thể như ống/đường ống có phụ kiện (chương 7304/7306) và phụ kiện dẻo (phân loại phụ 7307.19.30), nhưng những điều này không làm thay đổi mức thuế chung hoặc đặc biệt đối với 7303.00.00.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 33%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
7303.00.00.30
Ống, đường ống và biên dạng rỗng, bằng gang > Ống đất
7303.00.00.60
Ống, ống dẫn và biên dạng rỗng, bằng gang > Ống áp lực có đường kính trong nhỏ hơn 356 mm
7303.00.00.90
Ống, ống dẫn và biên dạng rỗng, bằng gang > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.