7304.11.00
Bằng thép không gỉ
Mã này áp dụng cho các ống và đường ống thép không gỉ liền mạch được sử dụng làm ống dẫn cho đường ống dầu khí. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu các sản phẩm này, vì thuế nhập khẩu chung là miễn, với các lợi ích tiềm năng cho các đối tác thương mại tiêu chuẩn hoặc những đối tượng đủ điều kiện tham gia các chương trình FTA, như được quy định chi tiết trong Chương 73.

Phương tiện HTS
Lịch vụ này bao gồm các mặt hàng bằng sắt hoặc thép trong Chương 73, đặc biệt tập trung vào ống liền mạch, ống và các cấu hình rỗng bằng thép không gỉ. Mã 7304.11.00 chi tiết ống đường ống dùng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí, được chế tạo từ thép không gỉ. Có các phân loại chi tiết hơn dựa trên đường kính ngoài: 7304.11.00.20 áp dụng cho ống có đường kính không vượt quá 114,3 mm, 7304.11.00.50 áp dụng cho đường kính vượt quá 114,3 mm nhưng không quá 406,4 mm, và 7304.11.00.80 áp dụng cho ống vượt quá 406,4 mm—hãy chọn hậu tố thống kê phù hợp dựa trên đường kính ngoài của ống.
| Chương | Chương 73: Articles of iron or steel |
| Phần | Phần XV: Base Metals and Articles of Base Metal |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
Free
Standard trade partners (NTR)
Không có sẵn
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế suất chung cho mã HTS 7304.11.00 và các phân nhóm của nó (7304.11.00.20, 7304.11.00.50, 7304.11.00.80) là Miễn thuế, nghĩa là không đánh thuế đối với các đối tác thương mại tiêu chuẩn. Không có mức thuế suất đặc biệt nào được quy định, nhưng có thể áp dụng nếu hàng hóa đủ điều kiện cho FTA Đủ điều kiện hoặc các chương trình ưu đãi. Đơn vị báo cáo là kilôgam (kg). Các Ghi chú của Hoa Kỳ chỉ ra rằng mức thuế suất đặc biệt "Miễn thuế (C)" chỉ áp dụng cho ống và đường ống có phụ kiện gắn kèm phù hợp để dẫn khí hoặc chất lỏng, và điều này sẽ chỉ áp dụng nếu các điều kiện đó được đáp ứng đối với bất kỳ phân nhóm nào.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 35%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
7304.11.00.20
Ống, ống dẫn và biên dạng rỗng, liền mạch, bằng sắt (không phải gang) hoặc thép: > Ống dẫn đường ống dùng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: > Bằng thép không gỉ > Có đường kính ngoài không vượt quá 114,3 mm
7304.11.00.50
Ống, ống dẫn và biên dạng rỗng, liền mạch, bằng sắt (không phải gang) hoặc thép: > Ống dẫn đường ống dùng cho đường ống dầu hoặc khí: > Bằng thép không gỉ > Có đường kính ngoài lớn hơn 114,3 mm nhưng không vượt quá 406,4 mm
7304.11.00.80
Ống, ống dẫn và biên dạng rỗng, liền mạch, bằng sắt (không phải gang) hoặc thép: > Ống đường ống loại dùng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: > Bằng thép không gỉ > Có đường kính ngoài vượt quá 406,4 mm
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.