7304.29.41
Khác
Mã này bao gồm các ống liền mạch và ống bằng sắt hoặc thép được sử dụng cụ thể làm vỏ bọc trong khoan dầu khí, được phân loại theo kích thước và độ dày thành. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu các bộ phận khoan chuyên dụng này, lưu ý rằng chúng thường được miễn thuế theo các hiệp định thương mại tiêu chuẩn hoặc các chương trình ưu đãi đủ điều kiện được quy định trong Chương 73.

Phương tiện HTS
Mã thuế quan này thuộc Chương 73, bao gồm các sản phẩm bằng sắt hoặc thép. Cụ thể, 7304.29.41 bao gồm ống và đường ống liền mạch bằng sắt hoặc thép dùng làm vỏ bọc trong khoan dầu khí, làm bằng thép hợp kim khác. Mã này được phân chia thêm theo đường kính ngoài và độ dày thành, với các phân nhóm từ vỏ bọc đường kính nhỏ/thành mỏng hơn (7304.29.41.10 & 7304.29.41.20) đến các lựa chọn đường kính lớn/thành dày hơn (7304.29.41.80), đảm bảo phân loại chính xác dựa trên các đặc điểm vật lý này. Khi khai báo, hãy chọn hậu tố thống kê tương ứng với kích thước cụ thể (đường kính và độ dày thành) của vỏ bọc đang được nhập khẩu.
| Chương | Chương 73: Articles of iron or steel |
| Phần | Phần XV: Base Metals and Articles of Base Metal |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
Free
Standard trade partners (NTR)
Không có sẵn
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 7304.29.41 và tất cả các phân loại phụ của nó là Miễn thuế, nghĩa là không đánh thuế đối với hàng hóa thuộc mã này. Hàng hóa phải được báo cáo bằng kilôgam (kg). Tuy nhiên, không có mức thuế đặc biệt nào được quy định, nhưng mã này có thể đủ điều kiện hưởng ưu đãi thương mại thông qua FTA hoặc các chương trình khác. Tất cả các phân loại phụ (7304.29.41.10 đến 7304.29.41.80) đều kế thừa cấu trúc thuế chung và đặc biệt giống như mã chính, áp dụng cùng một việc đánh thuế dựa trên các kích thước và độ dày thành cụ thể được nêu chi tiết trong từng phân loại phụ.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 8.50%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
7304.29.41.10
Ống, ống dẫn và biên dạng rỗng, không mối hàn, bằng sắt (không phải gang) hoặc thép: > Vỏ, ống và ống khoan, loại được sử dụng trong khoan dầu hoặc khí đốt: > Khác: > Vỏ: > Bằng thép hợp kim khác: > Khác > Có đường kính ngoài nhỏ hơn 215,9 mm: > Có độ dày thành nhỏ hơn 12,7 mm
7304.29.41.20
Ống, ống dẫn và biên dạng rỗng, liền mạch, bằng sắt (không phải gang) hoặc thép: > Vỏ, ống và ống khoan, thuộc loại được sử dụng trong khoan dầu hoặc khí đốt: > Khác: > Vỏ: > Bằng thép hợp kim khác: > Khác > Có đường kính ngoài nhỏ hơn 215,9 mm: > Có độ dày thành từ 12,7 mm trở lên
7304.29.41.30
Ống, ống dẫn và biên dạng rỗng, liền mạch, bằng sắt (không phải gang) hoặc thép: > Vỏ, ống và ống khoan, loại được sử dụng trong khoan dầu hoặc khí đốt: > Khác: > Vỏ: > Bằng thép hợp kim khác: > Khác > Có đường kính ngoài từ 215,9 mm trở lên nhưng không vượt quá 285,8 mm: > Có độ dày thành nhỏ hơn 12,7 mm
7304.29.41.40
Ống, ống dẫn và biên dạng rỗng, không mối hàn, bằng sắt (không phải gang) hoặc thép: > Vỏ, ống và ống khoan, loại được sử dụng trong khoan dầu khí: > Khác: > Vỏ: > Bằng thép hợp kim khác: > Khác > Có đường kính ngoài từ 215,9 mm trở lên nhưng không quá 285,8 mm: > Có độ dày thành từ 12,7 mm trở lên
7304.29.41.50
Ống, ống dẫn và biên dạng rỗng, liền mạch, bằng sắt (không phải gang) hoặc thép: > Vỏ, ống và ống khoan, loại được sử dụng trong khoan dầu khí: > Khác: > Vỏ: > Bằng thép hợp kim khác: > Khác > Có đường kính ngoài lớn hơn 285,8 mm nhưng không vượt quá 406,4 mm: > Có độ dày thành nhỏ hơn 12,7 mm
7304.29.41.60
Ống, ống dẫn và biên dạng rỗng, liền mạch, bằng sắt (không phải gang) hoặc thép: > Vỏ, ống và ống khoan, loại được sử dụng trong khoan dầu hoặc khí đốt: > Khác: > Vỏ: > Bằng thép hợp kim khác: > Khác > Có đường kính ngoài vượt quá 285,8 mm nhưng không vượt quá 406,4 mm: > Có độ dày thành từ 12,7 mm trở lên
7304.29.41.80
Ống, ống dẫn và biên dạng rỗng, liền mạch, bằng sắt (không phải gang) hoặc thép: > Vỏ, ống và ống khoan, loại được sử dụng trong khoan dầu hoặc khí đốt: > Khác: > Vỏ: > Bằng thép hợp kim khác: > Khác > Có đường kính ngoài vượt quá 406,4 mm
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.