7306.29.10
Ren vít hay ghép nối
Mã này áp dụng cho vỏ và ống nối ren hoặc ghép của sắt hoặc thép không hợp kim được sử dụng đặc biệt trong khoan dầu khí. Nó được tìm thấy trong Chương 73, bao quát chung các mặt hàng bằng sắt hoặc thép, và hiện đang được hưởng thuế nhập khẩu ưu đãi theo các quy tắc thương mại chung với các đối tác thương mại tiêu chuẩn, hoặc có khả năng được hưởng ưu đãi thông qua các hiệp định thương mại tự do đủ điều kiện.

Phương tiện HTS
Nghĩa vụ này áp dụng cho các mặt hàng bằng sắt hoặc thép trong Chương 73, cụ thể là ống, đường ống và biên dạng rỗng được sử dụng trong khoan dầu khí. Mã 7306.29.10 bao gồm vỏ bọc làm bằng sắt hoặc thép không hợp kim có ren hoặc nối. Có hai phân loại thống kê: 7306.29.10.30 dành cho vỏ bọc nhập khẩu *có* các khớp nối, trong khi 7306.29.10.90 bao gồm tất cả các loại vỏ bọc có ren hoặc nối khác mà không có khớp nối được gắn sẵn; hãy chọn hậu tố thích hợp dựa trên việc sản phẩm có đến kèm các khớp nối hay không.
| Chương | Chương 73: Articles of iron or steel |
| Phần | Phần XV: Base Metals and Articles of Base Metal |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
Free
Standard trade partners (NTR)
Không có sẵn
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 7306.29.10 là Miễn thuế, nghĩa là không đánh thuế nhập khẩu từ các đối tác thương mại tiêu chuẩn (NTR). Không có mức thuế đặc biệt nào được quy định, nhưng có điều kiện được hưởng mức thuế Miễn thuế theo các FTA hoặc chương trình ưu đãi đủ điều kiện. Điều này áp dụng cho cả hai phân nhóm: 7306.29.10.30 (Nhập khẩu có khớp nối) và 7306.29.10.90 (Khác). Tất cả các mặt hàng nhập khẩu theo mã HTS này và các phân nhóm của nó phải được báo cáo bằng kilogam (kg).
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 20%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
7306.29.10.30
Các ống, đường ống và biên dạng rỗng khác (ví dụ: hàn hở hoặc hàn, đinh tán hoặc đóng tương tự), bằng sắt hoặc thép: > Vỏ và ống dùng trong khoan dầu khí: > Khác: > Vỏ: > Bằng sắt hoặc thép không hợp kim: > Ren hoặc ghép nối > Nhập khẩu có khớp nối
7306.29.10.90
Các ống, đường ống và biên dạng rỗng khác (ví dụ: hàn hở hoặc hàn kín, đinh tán hoặc đóng tương tự), bằng sắt hoặc thép: > Vỏ và ống dùng trong khoan dầu hoặc khí: > Khác: > Vỏ: > Bằng sắt hoặc thép không hợp kim: > Có ren hoặc nối khớp > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.