7307.19.90
Khác
Mã này áp dụng cho các phụ kiện ống và đường ống bằng gang hoặc thép như khớp nối, co và ống lót. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu các phụ kiện này, lưu ý rằng mức thuế chung là 6,20%, mặc dù có thể có các mức thuế ưu đãi cho hàng hóa từ một số quốc gia nhất định như được nêu chi tiết trong thông tin thuế.

Phương tiện HTS
Mã phân loại thuế quan này nằm trong Chương 73 của Biểu thuế hài hòa, bao gồm các sản phẩm bằng sắt hoặc thép. Cụ thể, mã 7307.19.90 áp dụng cho các phụ kiện ống hoặc đường ống bằng gang hoặc thép đúc khác, chẳng hạn như khớp nối, co và ống lót. Mã này có nhiều phân nhóm, bao gồm 7307.19.90.30 cho các khớp nối (unions), 7307.19.90.40 cho các phụ kiện đầu rãnh (grooved-end fittings), 7307.19.90.60 cho các phụ kiện ren (threaded fittings), và 7307.19.90.80 cho các phụ kiện khác; hãy sử dụng hậu tố thích hợp để xác định loại phụ kiện đang được phân loại. Hãy nhớ rằng thuế suất khác nhau tùy thuộc vào nước xuất xứ và bất kỳ thỏa thuận thương mại nào hiện hành.
| Chương | Chương 73: Articles of iron or steel |
| Phần | Phần XV: Base Metals and Articles of Base Metal |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
6.20%
Standard trade partners (NTR)
Free (A+,AU,BH,CL,CO,D,E,IL, JO,KR,MA, OM,P,PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 7307.19.90 và các phân loại phụ của nó (7307.19.90.30, 7307.19.90.40, 7307.19.90.60 và 7307.19.90.80) là 6.20%, áp dụng cho hàng hóa từ các quốc gia không có thỏa thuận thương mại cụ thể. Tuy nhiên, một số quốc gia—bao gồm A+, AU, BH, CL, CO, D, E, IL, JO, KR, MA, OM, P, PA, PE, S và SG—đủ điều kiện hưởng mức thuế Miễn (FTA) theo các chương trình ưu đãi thương mại đủ điều kiện. Tất cả số lượng được báo cáo cho mã HTS và các phân loại phụ của nó phải tính bằng kilogam (kg). Thông tin phần không được chỉ định.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 45%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
7307.19.90.30
Phụ kiện ống hoặc đường ống (ví dụ: khớp nối, co, ống lót), bằng sắt hoặc thép: > Phụ kiện đúc: > Khác: > Khác > Khớp nối
7307.19.90.40
Phụ kiện ống hoặc đường ống (ví dụ: khớp nối, co, ống lót), bằng sắt hoặc thép: > Phụ kiện đúc: > Khác: > Khác > Khác: > Phụ kiện đầu rãnh (bao gồm khớp nối đầu rãnh)
7307.19.90.60
Phụ kiện ống hoặc đường ống (ví dụ: khớp nối, co, ống lót), bằng sắt hoặc thép: > Phụ kiện đúc: > Khác: > Khác > Khác: > Khác: > Ren
7307.19.90.80
Phụ kiện ống hoặc đường ống (ví dụ: khớp nối, cút, ống lót), bằng sắt hoặc thép: > Phụ kiện đúc: > Khác: > Khác > Khác: > Khác: > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.