7310.10.00
Với dung tích 50 lít trở lên
Mã 7310.10.00 này áp dụng cho các thùng chứa bằng sắt hoặc thép—như bồn, thùng phuy và thùng bia—có dung tích từ 50 đến 300 lít. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu các thùng chứa này, lưu ý rằng hầu hết các mặt hàng nhập vào Hoa Kỳ với thuế nhập khẩu miễn phí chung, mặc dù các chương trình ưu đãi cụ thể có thể áp dụng tùy thuộc vào nguồn gốc.

Phương tiện HTS
Mã thuế quan này thuộc Chương 73, bao gồm các sản phẩm bằng sắt hoặc thép. Mã 7310.10.00 cụ thể áp dụng cho các thùng chứa, thùng phuy, chum và các loại vật chứa tương tự làm bằng sắt hoặc thép có dung tích từ 50 đến 300 lít, không được trang bị thiết bị cơ khí hoặc nhiệt. Có các mã thống kê báo cáo cụ thể cho các thùng bia bằng thép không gỉ có thể đổ đầy lại (7310.10.00.05), các thùng và chum thép rỗng (7310.10.00.15), và tất cả các loại vật chứa khác thuộc mã này (7310.10.00.90); hãy chọn hậu tố mô tả chính xác loại vật chứa đang được báo cáo. Ghi chú Thống kê 1 cung cấp định nghĩa chi tiết về những gì cấu thành một “thùng bia bằng thép không gỉ có thể đổ đầy lại” cho mục đích báo cáo theo hậu tố .05.
| Chương | Chương 73: Articles of iron or steel |
| Phần | Phần XV: Base Metals and Articles of Base Metal |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
Free
Standard trade partners (NTR)
Không có sẵn
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 7310.10.00 là Miễn thuế, cho biết không đánh thuế đối với hàng hóa thuộc mã này có xuất xứ từ các đối tác thương mại tiêu chuẩn. Không có mức thuế đặc biệt nào được quy định, nhưng việc đủ điều kiện tham gia các Hiệp định Thương mại Tự do hoặc các chương trình ưu đãi có thể mang lại giảm thuế thêm. Điều này áp dụng cho tất cả các phân loại phụ – 7310.10.00.05 (Các thùng bia bằng thép không gỉ có thể tái sử dụng), 7310.10.00.15 (Các thùng và thùng phuy thép rỗng), và 7310.10.00.90 (Khác) – với giả định chúng đáp ứng các yêu cầu về xuất xứ của bất kỳ hiệp định thương mại nào hiện hành. Đơn vị báo cáo được chỉ định là “Số lượng”, “Số lượng”, “kg”, và “kg”, nghĩa là số lượng có thể được báo cáo bằng số lượng mặt hàng hoặc bằng trọng lượng tính bằng kilogam.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 25%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
7310.10.00.05
Các thùng, thùng phuy, trống, lon, hộp và các vật chứa tương tự, đối với bất kỳ vật liệu nào (ngoại trừ khí nén hoặc hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích không vượt quá 300 lít, dù có lót hay cách nhiệt hay không, nhưng không được trang bị thiết bị cơ khí hoặc nhiệt: > Có dung tích từ 50 lít trở lên > Các thùng bia bằng thép không gỉ có thể đổ đầy lại, dù có áp suất hay không, thuộc loại được mô tả trong ghi chú thống kê 1 của chương này.
7310.10.00.15
Các thùng, thùng phuy, trống, lon, hộp và các vật chứa tương tự, đối với bất kỳ vật liệu nào (ngoại trừ khí nén hoặc hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích không vượt quá 300 lít, dù có lót hay cách nhiệt hay không, nhưng không được trang bị thiết bị cơ khí hoặc nhiệt: > Có dung tích từ 50 lít trở lên > Trống và thùng thép rỗng
7310.10.00.90
Các thùng, thùng phuy, trống, lon, hộp và các vật chứa tương tự, đối với bất kỳ vật liệu nào (ngoại trừ khí nén hoặc hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích không vượt quá 300 lít, dù có lót hay cách nhiệt hay không, nhưng không được trang bị thiết bị cơ khí hoặc nhiệt: > Có dung tích từ 50 lít trở lên > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.