7315.11.00
Xích con lăn
Mã này bao gồm xích lăn làm bằng sắt hoặc thép, bao gồm các bộ phận và các phân loại nhỏ khác nhau như đối với xích xe cơ giới hoặc xe đạp. Hãy sử dụng mã này khi phân loại các sản phẩm xích này cho mục đích xuất nhập khẩu, vì thuế suất chung là miễn thuế, với các lợi ích tiềm năng cho các đối tác thương mại tiêu chuẩn hoặc những đối tác đủ điều kiện tham gia các chương trình FTA, như được quy định chi tiết trong Chương 73.

Phương tiện HTS
Nghĩa vụ này áp dụng cho các mặt hàng bằng sắt hoặc thép trong Chương 73, cụ thể bao gồm xích và các bộ phận của nó. Mã 7315.11.00 chi tiết về xích liên kết khớp nối, cụ thể là xích con lăn. Có các phân loại chi tiết hơn cho xích con lăn dùng cho xe cơ giới (7315.11.00.05), xích xe đạp (7315.11.00.10), và các loại xích con lăn khác được phân biệt theo bước và số lượng bộ phận trên một bước (7315.11.00.45 & 7315.11.00.60); hãy chọn hậu tố thống kê mô tả chính xác nhất ứng dụng và đặc điểm vật lý của xích.
| Chương | Chương 73: Articles of iron or steel |
| Phần | Phần XV: Base Metals and Articles of Base Metal |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
Free
Standard trade partners (NTR)
Không có sẵn
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 7315.11.00 (Xích con lăn) là Miễn thuế, nghĩa là không đánh thuế đối với hàng nhập khẩu từ tất cả các quốc gia. Hàng nhập khẩu từ các Đối tác Thương mại Tiêu chuẩn (NTR) cũng thuộc mức miễn thuế này. Không có mức thuế đặc biệt nào được quy định, nhưng việc đủ điều kiện tham gia các Hiệp định Thương mại Tự do (FTA) hoặc các chương trình ưu đãi khác có thể mang lại mức thuế không hoặc giảm; tuy nhiên, chi tiết về các chương trình này không được cung cấp. Biểu thuế này áp dụng cho tất cả các phân loại phụ (7315.11.00.05, 7315.11.00.10, 7315.11.00.45 và 7315.11.00.60) và tất cả hàng nhập khẩu phải được báo cáo bằng kilogam (kg).
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 40%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
7315.11.00.05
Xích và các bộ phận của nó, bằng sắt hoặc thép: > Xích khớp nối và các bộ phận của nó: > Xích con lăn > Dành cho xe cơ giới
7315.11.00.10
Xích và các bộ phận của nó, bằng sắt hoặc thép: > Xích khớp nối và các bộ phận của nó: > Xích con lăn > Khác: > Có bước không quá 50 mm và chứa nhiều hơn 3 phần trên mỗi bước: > Xích xe đạp
7315.11.00.45
Xích và các bộ phận của nó, bằng sắt hoặc thép: > Xích khớp nối và các bộ phận của nó: > Xích con lăn > Khác: > Có bước không quá 50 mm và chứa nhiều hơn 3 bộ phận trên mỗi bước: > Khác
7315.11.00.60
Xích và các bộ phận của nó, bằng sắt hoặc thép: > Xích khớp nối và các bộ phận của nó: > Xích con lăn > Khác: > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.