7320.10.60
Khác
Mã này bao gồm lò xo lá và các lá cho lò xo bằng sắt hoặc thép, đặc biệt là những loại được thiết kế cho hệ thống treo của xe cơ giới. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu các bộ phận này, lưu ý rằng mức thuế chung là 3,2%, với khả năng được miễn thuế cho các đối tác thương mại đủ điều kiện hoặc các chương trình ưu đãi như được nêu chi tiết trong thông tin về thuế, và thuộc nhóm rộng hơn là các mặt hàng bằng sắt hoặc thép được quy định trong Chương 73.

Phương tiện HTS
Mã phân loại thuế quan này thuộc Chương 73, bao gồm các sản phẩm bằng sắt hoặc thép. Cụ thể, mã 7320.10.60 liên quan đến lò xo lá và lá cho lò xo dùng cho hệ thống treo xe cơ giới, không bao gồm những loại được mô tả cụ thể trong các phân nhóm khác. Mã này được chia nhỏ hơn thành 7320.10.60.15 đối với lò xo lá có các lá riêng lẻ dày 1,6mm trở lên, và 7320.10.60.60 đối với tất cả các loại lò xo lá và lá khác; hãy chọn hậu tố thống kê phản ánh chính xác độ dày của các lá, hoặc sử dụng .60 cho tất cả các loại khác. Thuế suất chung là 3,20%, nhưng có thể miễn thuế đối với hàng hóa có xuất xứ từ các đối tác hiệp định thương mại đủ điều kiện.
| Chương | Chương 73: Articles of iron or steel |
| Phần | Phần XV: Base Metals and Articles of Base Metal |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
3.20%
Standard trade partners (NTR)
Free (A+,AU,B,BH,CL,CO,D,E,IL, JO,KR,MA, OM,P,PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 7320.10.60 và các phân loại phụ của nó (7320.10.60.15 và 7320.10.60.60) là 3.20%, áp dụng cho hàng nhập khẩu từ các quốc gia không có các thỏa thuận thương mại ưu đãi cụ thể. Một số quốc gia (A+, AU, B, BH, CL, CO, D, E, IL, JO, KR, MA, OM, P, PA, PE, S, SG) đủ điều kiện hưởng mức thuế Miễn thuế theo các thỏa thuận thương mại hoặc chương trình ưu đãi đặc biệt. Đơn vị báo cáo là kilogam (kg). Chỉ định “general_helper” là “Đối tác thương mại tiêu chuẩn (NTR)” và “special_helper” là “FTA hoặc chương trình ưu đãi đủ điều kiện” làm rõ các thỏa thuận hoặc chương trình nào mang lại các mức thuế đặc biệt, nhưng các chi tiết cụ thể của các chương trình đó không được nêu trong dữ liệu này.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 25%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
7320.10.60.15
Lò xo và lá cho lò xo, bằng sắt hoặc thép: > Lò xo lá và các lá tương ứng: > Phù hợp cho hệ thống treo xe cơ giới: > Khác > Lò xo lá có các lá riêng lẻ với độ dày từ 1,6 mm trở lên và các lá tương ứng
7320.10.60.60
Lò xo và lá cho lò xo, bằng sắt hoặc thép: > Lò xo lá và các lá tương ứng: > Phù hợp cho hệ thống treo xe cơ giới: > Khác > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.