7320.20.50
Khác
Mã này áp dụng cho lò xo và lá lò xo được làm bằng sắt hoặc thép. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu các mặt hàng này, lưu ý mức thuế chung là 3,9% trừ khi hàng hóa đủ điều kiện hưởng các hiệp định thương mại tự do với các quốc gia cụ thể, như được nêu chi tiết trong thông tin thuế.

Phương tiện HTS
Mã phân loại thuế quan này thuộc Chương 73, bao gồm các sản phẩm bằng sắt hoặc thép, cụ thể đề cập đến lò xo và lá lò xo làm bằng sắt hoặc thép. Mã 7320.20.50 bao gồm các lò xo xoắn, được phân loại là ‘khác’ trong danh mục này. Mã này có nhiều phân nhóm dựa trên kích thước dây và mục đích sử dụng, bao gồm các loại dùng cho lò xo hỗ trợ nệm (7320.20.50.10), các kích thước dây khác nhỏ hơn 5,1mm (7320.20.50.20), dây có kích thước từ 5,1mm đến 12,7mm (7320.20.50.45), và một danh mục ‘khác’ chung (7320.20.50.60); vui lòng chọn phân nhóm phù hợp dựa trên kích thước dây và ứng dụng của lò xo.
| Chương | Chương 73: Articles of iron or steel |
| Phần | Phần XV: Base Metals and Articles of Base Metal |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
3.90%
Standard trade partners (NTR)
Free (A,AU,B,BH,CL,CO,D,E,IL,JO,KR,MA,OM,P,PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 7320.20.50 và các phân loại phụ của nó là 3.90%, áp dụng cho hàng nhập khẩu từ các quốc gia không có thỏa thuận thương mại cụ thể. Tuy nhiên, mức thuế Miễn áp dụng cho hàng hóa đủ điều kiện có nguồn gốc từ các quốc gia bao gồm Australia, Bahrain, Chile, Colombia và các quốc gia khác tham gia FTA hoặc các chương trình ưu đãi (A, AU, B, BH, CL, CO, D, E, IL, JO, KR, MA, OM, P, PA, PE, S, SG). Tất cả hàng nhập khẩu theo mã này và các phân loại phụ của nó (7320.20.50.10, 7320.20.50.20, 7320.20.50.45, 7320.20.50.60) phải được báo cáo bằng kilogam. Không có mức thuế hoặc điều kiện đặc biệt nào khác được quy định.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 45%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
7320.20.50.10
Lò xo và lá cho lò xo, bằng sắt hoặc thép: > Lò xo xoắn: > Khác > Lò xo xoắn, bằng dây có kích thước mặt cắt ngang nhỏ hơn 5,1 mm: > Phù hợp để sử dụng trong các bộ phận đỡ và nệm của nhóm 9404
7320.20.50.20
Lò xo và lá cho lò xo, bằng sắt hoặc thép: > Lò xo xoắn: > Khác > Lò xo xoắn, bằng dây có kích thước mặt cắt ngang nhỏ hơn 5,1 mm: > Khác
7320.20.50.45
Lò xo và lá cho lò xo, bằng sắt hoặc thép: > Lò xo xoắn: > Khác > Lò xo xoắn, bằng dây có kích thước mặt cắt ngang từ 5,1 mm trở lên nhưng nhỏ hơn 12,7 mm
7320.20.50.60
Lò xo và lá cho lò xo, bằng sắt hoặc thép: > Lò xo xoắn: > Khác > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.