7325.10.00
Của gang đúc không dẻo
Mã này áp dụng cho các sản phẩm đúc bằng gang đúc không dẻo. Hãy sử dụng mã này để nhập khẩu các sản phẩm đúc gang này, vốn thường được hưởng miễn thuế theo các thỏa thuận thương mại tiêu chuẩn, như được quy định trong Chương 73 của Biểu thuế hài hòa.

Phương tiện HTS
Mã phân loại thuế quan này nằm trong Chương 73, bao gồm các sản phẩm bằng sắt hoặc thép, cụ thể là các sản phẩm đúc. Mã 7325.10.00 bao gồm các sản phẩm đúc bằng gang không dẻo, bao gồm các mặt hàng như nắp hố ga, hố thu, nắp thông cống, hộp van, hộp đồng hồ và các sản phẩm gang tương tự khác. Khi khai báo, hãy sử dụng hậu tố thống kê thích hợp (ví dụ: .10, .20, .25, .30, .35, hoặc .80) để chỉ định chính xác loại sản phẩm gang đang được nhập khẩu, với .80 được sử dụng cho bất kỳ loại nào không được liệt kê cụ thể. Hãy nhớ chọn hậu tố phản ánh chính xác nhất hàng hóa được khai báo nhập khẩu.
| Chương | Chương 73: Articles of iron or steel |
| Phần | Phần XV: Base Metals and Articles of Base Metal |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
Free
Standard trade partners (NTR)
Không có sẵn
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 7325.10.00 và tất cả các phân loại phụ của nó (7325.10.00.10 đến 7325.10.00.80) là Miễn thuế, nghĩa là không đánh thuế nhập khẩu đối với hàng hóa đáp ứng tiêu chí của mã. Ngoài ra, hàng nhập khẩu từ Các Đối tác Thương mại Tiêu chuẩn (NTR) áp dụng mức miễn thuế này, trong khi hàng hóa đủ điều kiện theo FTA đủ điều kiện hoặc các chương trình ưu đãi cũng được hưởng mức miễn thuế; không có mức thuế đặc biệt nào được quy định. Tất cả số lượng báo cáo phải tính bằng kilogam (kg). Các mức thuế này áp dụng như nhau cho tất cả các phân loại phụ, bao gồm các mặt hàng như nắp hố ga, hố ga thu và các vật phẩm gang đúc không dẻo khác.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 10%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
7325.10.00.10
Các bài viết khác về gang hoặc thép: > Gang đúc không dẻo > Nắp hố ga, vòng và khung
7325.10.00.20
Các bài viết khác về gang hoặc thép: > Gang đúc không dẻo > Hố thu, lưới và khung
7325.10.00.25
Các bài viết khác về gang hoặc thép: > Gang đúc không dẻo > Nắp và khung thông tắc
7325.10.00.30
Các bài viết khác về gang hoặc thép: > Gang đúc không dẻo > Hộp van và hộp dịch vụ
7325.10.00.35
Các bài viết khác về gang hoặc thép: > Gang đúc không dẻo > Hộp đồng hồ
7325.10.00.80
Các bài viết khác về gang hoặc thép: > Gang đúc không dẻo > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.