7404.00.30
Các cực dương đã qua sử dụng; phế liệu và phế thải có hàm lượng đồng dưới 94 phần trăm theo trọng lượng
Mã này áp dụng cho đồng phế liệu và phế thải, cụ thể là các cực dương đã qua sử dụng và các vật liệu khác có hàm lượng đồng dưới 94%. Hãy sử dụng mã này để nhập khẩu hoặc xuất khẩu các vật liệu đồng này, vốn thường được miễn thuế nhập khẩu vào Hoa Kỳ như được quy định trong Chương 74, cùng với các quy định cụ thể đối với hợp kim được nêu trong các ghi chú của chương.

Phương tiện HTS
Mã này thuộc Chương 74, bao gồm đồng và các sản phẩm bằng đồng, và đặc biệt đề cập đến vật liệu đồng phế thải và phế liệu. Mã 7404.00.30 áp dụng cho các cực dương đã qua sử dụng và các chất thải đồng khác có hàm lượng đồng dưới 94% theo trọng lượng. Có nhiều phân loại nhỏ để phân loại thêm chất thải này dựa trên thành phần của nó, bao gồm đồng tinh luyện, đồng thau (có hoặc không có chì), đồng thanh và các hợp kim đồng khác. Khi báo cáo, hãy chọn hậu tố thống kê thích hợp (ví dụ: .20, .45, .55, .65, .90) dựa trên loại hợp kim cụ thể của vật liệu thải, chú ý kỹ đến các định nghĩa thành phần cho đồng thau, đồng thanh và các hợp kim khác được cung cấp trong ghi chú chương.
| Chương | Chương 74: Copper and articles thereof |
| Phần | Phần XV: Base Metals and Articles of Base Metal |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
Free
Standard trade partners (NTR)
Không có sẵn
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế suất chung cho mã HTS 7404.00.30 và tất cả các phân nhóm của nó là Miễn thuế, nghĩa là không đánh thuế đối với hàng hóa thuộc mã này có xuất xứ từ các đối tác thương mại tiêu chuẩn. Không có mức thuế suất đặc biệt nào được quy định, nhưng việc đủ điều kiện tham gia các chương trình Hiệp định Thương mại Tự do (FTA) hoặc ưu đãi có thể mang lại giảm thuế thêm nếu hàng hóa đáp ứng các yêu cầu về xuất xứ và các yêu cầu khác. Tất cả hàng hóa thuộc mã này, bao gồm các phân nhóm 7404.00.30.20, 7404.00.30.45, 7404.00.30.55, 7404.00.30.65 và 7404.00.30.90, phải được báo cáo bằng kilôgam (kg).
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 6%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
7404.00.30.20
Phế liệu và phế phẩm đồng: > Các cực dương đã qua sử dụng; phế liệu và phế phẩm có hàm lượng đồng dưới 94 phần trăm theo trọng lượng > Của đồng tinh luyện
7404.00.30.45
Phế liệu và phế phẩm đồng: > Các cực dương đã qua sử dụng; phế liệu và phế phẩm có hàm lượng đồng dưới 94 phần trăm theo trọng lượng > Trong các hợp kim đồng: > Trong các hợp kim gốc đồng-kẽm (đồng thau): > Chứa hơn 0,3 phần trăm chì
7404.00.30.55
Phế liệu và phế phẩm đồng: > Anode đã qua sử dụng; phế liệu và phế phẩm có hàm lượng đồng dưới 94 phần trăm theo trọng lượng > Của hợp kim đồng: > Của hợp kim gốc đồng-kẽm (đồng thau): > Khác
7404.00.30.65
Phế liệu và phế phẩm đồng: > Anode đã qua sử dụng; phế liệu và phế phẩm có hàm lượng đồng dưới 94 phần trăm theo trọng lượng > Của hợp kim đồng: > Của hợp kim gốc đồng-thiếc (đồng thanh)
7404.00.30.90
Phế liệu và phế phẩm đồng: > Anode đã qua sử dụng; phế liệu và phế phẩm có hàm lượng đồng dưới 94 phần trăm theo trọng lượng > Của hợp kim đồng: > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.