7601.20.90
Khác
Mã này áp dụng cho các hợp kim nhôm chưa qua chế tác, cụ thể là các hợp kim nhôm "khác" không được quy định cụ thể hơn. Hãy sử dụng mã này để nhập khẩu các vật liệu này vào Hoa Kỳ, lưu ý rằng hầu hết các hợp kim nhôm được miễn thuế theo các thỏa thuận thương mại tiêu chuẩn, như được chỉ ra bởi mức thuế chung "Miễn" trong Chương 76.

Phương tiện HTS
Mã này nằm trong Chương 76, bao gồm nhôm và các sản phẩm bằng nhôm. Mã 7601.20.90 cụ thể áp dụng cho hợp kim nhôm chưa qua gia công được coi là "khác" sau khi đã tính đến các loại hợp kim cụ thể hơn. Có nhiều phân nhóm dưới mã này để phân loại thêm hợp kim nhôm dựa trên thành phần hoặc hình thức của nó, chẳng hạn như hợp kim chủ nhôm vanadi, phôi, nhôm thứ cấp chứa chì, hoặc các loại thỏi cụ thể như thỏi tấm hoặc thỏi đúc. Khi báo cáo, hãy chọn hậu tố thống kê thích hợp (như .30, .45, .60, v.v.) dựa trên loại hợp kim nhôm cụ thể hoặc đặc điểm vật lý của nó được xác định trong các ghi chú thống kê.
| Chương | Chương 76: Aluminum and articles thereof |
| Phần | Phần XV: Base Metals and Articles of Base Metal |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
Free
Standard trade partners (NTR)
Không có sẵn
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 7601.20.90 và các phân loại phụ của nó là Miễn thuế, áp dụng cho hàng nhập khẩu từ các đối tác thương mại tiêu chuẩn (NTR). Không có mức thuế đặc biệt nào được quy định, nhưng việc đủ điều kiện tham gia FTA hoặc các chương trình ưu đãi có thể mang lại mức thuế giảm hoặc bằng không nếu hàng hóa đủ điều kiện và tài liệu thích hợp được cung cấp. Tất cả số lượng báo cáo cho mã này và các phân loại phụ của nó phải tính bằng kilogam (kg). Điều này có nghĩa là mặc dù mức thuế cơ bản là miễn phí đối với nhiều mặt hàng nhập khẩu, các thỏa thuận thương mại cụ thể hoặc nguồn gốc của hàng hóa có thể kích hoạt mức thuế khác, có khả năng giảm; tuy nhiên, chi tiết về các mức thuế đó không được cung cấp ở đây.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 10.50%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
7601.20.90.30
Nhôm chưa gia công: > Hợp kim nhôm: > Khác: > Khác > Hợp kim chủ nhôm vanadi
7601.20.90.45
Nhôm chưa gia công: > Hợp kim nhôm: > Khác: > Khác > Khác: > Có tiết diện tròn đồng nhất dọc theo chiều dài, các vật liệu nêu trên bao gồm phôi, không phải cuộn
7601.20.90.60
Nhôm chưa qua chế tác: > Hợp kim nhôm: > Khác: > Khác > Khác: > Khác, chứa 0,03 phần trăm trở lên theo trọng lượng chì (nhôm thứ cấp)
7601.20.90.75
Nhôm chưa đúc: > Hợp kim nhôm: > Khác: > Khác > Khác: > Khác: > Phôi phế liệu nấu chảy lại
7601.20.90.80
Nhôm chưa qua chế tạo: > Hợp kim nhôm: > Khác: > Khác > Khác: > Khác: > Thỏi tấm (slab) thuộc loại được mô tả trong ghi chú thống kê 3 của chương này
7601.20.90.85
Nhôm chưa qua chế tác: > Hợp kim nhôm: > Khác: > Khác > Khác: > Khác: > Phôi đúc thuộc loại được mô tả trong ghi chú thống kê 4 của chương này
7601.20.90.95
Nhôm chưa gia công: > Hợp kim nhôm: > Khác: > Khác > Khác: > Khác: > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.