7604.29.30
Có một mặt cắt ngang tròn
Mã này áp dụng cho các thanh, que và biên dạng nhôm có tiết diện tròn, cụ thể là những sản phẩm được làm từ hợp kim nhôm. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu các mặt hàng này để xác định mức thuế chung 2,6% hoặc mức miễn thuế áp dụng cho các đối tác thương mại đủ điều kiện, như được quy định trong Chương 76 của Biểu thuế hài hòa.

Phương tiện HTS
Mã này nằm trong Chương 76, bao gồm nhôm và các sản phẩm bằng nhôm, và đặc biệt đề cập đến các thanh, que và biên dạng bằng hợp kim nhôm. Mã 7604.29.30 bao gồm các thanh và que có tiết diện tròn, được phân loại thêm theo loại hợp kim—cụ thể là hợp kim có thể tôi luyện cường độ cao (hậu tố .30), hợp kim công nghiệp có thể tôi luyện (hậu tố .60), hoặc các hợp kim khác (hậu tố .90). Khi báo cáo, hãy chọn hậu tố thích hợp dựa trên thành phần hợp kim, tham khảo ghi chú thống kê 6 và 7 để xác định xem vật liệu có đủ điều kiện là hợp kim có cường độ cao hay hợp kim công nghiệp có thể tôi luyện theo các thông số kỹ thuật của Hiệp hội Nhôm hay không.
| Chương | Chương 76: Aluminum and articles thereof |
| Phần | Phần XV: Base Metals and Articles of Base Metal |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
2.60%
Standard trade partners (NTR)
Free (A*,AU,BH,CL,CO,D,E,IL,JO,KR,MA,OM,P,PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế suất chung cho mã HTS 7604.29.30 và các phân loại nhỏ của nó là 2.60%, áp dụng cho hàng nhập khẩu từ các quốc gia không có thỏa thuận thương mại cụ thể với Hoa Kỳ. Các mức thuế suất ưu đãi Miễn thuế (A*,AU,BH,CL,CO,D,E,IL,JO,KR,MA,OM,P,PA,PE,S,SG) có sẵn cho hàng hóa đủ điều kiện có nguồn gốc từ các quốc gia được liệt kê thông qua FTA hoặc các chương trình ưu đãi. Các phân loại nhỏ 7604.29.30.30, 7604.29.30.60 và 7604.29.30.90 đều có cấu trúc thuế quan giống như mã chính. Đơn vị báo cáo cho tất cả các mã là kilôgam (kg).
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 11%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
7604.29.30.30
Thanh, que và biên dạng nhôm: > Của hợp kim nhôm: > Khác: > Thanh và que: > Có tiết diện tròn > Hợp kim chịu nhiệt độ cao có khả năng xử lý nhiệt thuộc loại được mô tả trong ghi chú thống kê 6 của chương này
7604.29.30.60
Thanh, que và biên dạng nhôm: > Của hợp kim nhôm: > Khác: > Thanh và que: > Có tiết diện tròn > Hợp kim công nghiệp có thể xử lý nhiệt thuộc loại được mô tả trong ghi chú thống kê 7 của chương này
7604.29.30.90
Thanh, que và biên dạng nhôm: > Hợp kim nhôm: > Khác: > Thanh và que: > Có tiết diện tròn > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.