7615.10.20
Dàn diễn viên
Mã này bao gồm các mặt hàng bằng nhôm đúc như bàn, đồ dùng nhà bếp hoặc đồ gia dụng, đặc biệt là đồ nấu nướng như đồ nướng, có thể được tráng men, tráng men hoặc có lớp chống dính. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu các mặt hàng nhôm này để xác định thuế nhập khẩu chung 3,1% áp dụng, hoặc có thể là mức miễn thuế nếu nước xuất xứ đủ điều kiện tham gia chương trình thương mại đặc biệt, như được quy định chi tiết trong Chương 76.

Phương tiện HTS
Mã thuế quan này thuộc Chương 76, bao gồm nhôm và các sản phẩm bằng nhôm. Cụ thể, mã 7615.10.20 áp dụng cho các đồ dùng bàn ăn, nhà bếp hoặc gia đình bằng nhôm được đúc, tráng men, tráng men hoặc có lớp hoàn thiện chống dính bên trong. Mã này có hai phân nhóm: 7615.10.20.15 dành cho đồ nướng không dùng trên bếp, và 7615.10.20.25 dành cho các dụng cụ nấu ăn/nhà bếp đúc khác; hãy sử dụng hậu tố thích hợp để xác định loại sản phẩm. Hãy nhớ xem xét các ghi chú chương liên quan đến định nghĩa hợp kim nhôm khi phân loại các mặt hàng này.
| Chương | Chương 76: Aluminum and articles thereof |
| Phần | Phần XV: Base Metals and Articles of Base Metal |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
3.10%
Standard trade partners (NTR)
Free (A*,AU,BH,CL,CO,D,E,IL,JO,KR,MA,OM,P,PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 7615.10.20 là 3.10%, áp dụng cho các đối tác thương mại tiêu chuẩn. Các mức thuế ưu đãi đặc biệt được áp dụng cho hàng hóa có xuất xứ từ Australia, Bahrain, Canada, Chile, Colombia, Dominican Republic, El Salvador, Israel, Jordan, Korea, Morocco, Oman, Panama, Peru, Singapore và các quốc gia khác đủ điều kiện hưởng FTA hoặc các chương trình ưu đãi. Mức thuế đặc biệt này áp dụng cho cả hai phân nhóm 7615.10.20.15 (Dụng cụ nướng) và 7615.10.20.25 (Khác). Đơn vị báo cáo là số lượng (No.) hoặc kilogam (kg), tùy theo quy định cho từng giao dịch.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 45.50%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
7615.10.20.15
Bàn, đồ dùng nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng nhôm; đồ vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm: > Bàn, đồ dùng nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và miếng cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự: > Khác: > Đồ nấu nướng và đồ bếp: > Có lớp hoàn thiện bên trong tráng men hoặc tráng men hoặc chống dính: > Đúc > Dụng cụ nướng bánh (đồ nấu nướng không phù hợp để sử dụng trên bếp)
7615.10.20.25
Bàn, đồ dùng nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng cọ nồi và miếng chà hoặc đánh bóng, găng tay và các vật tương tự, bằng nhôm; đồ vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm: > Bàn, đồ dùng nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và miếng chà hoặc đánh bóng, găng tay và các vật tương tự: > Khác: > Đồ nấu nướng và đồ nhà bếp: > Có lớp hoàn thiện bên trong tráng men hoặc tráng men hoặc chống dính: > Đúc > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.