7616.10.70
Có các vết sẹo, sợi hoặc lỗ có đường kính trên 6 mm
Mã này áp dụng cho đinh, vít, bu lông nhôm và các vật cố định tương tự có thân, ren hoặc lỗ có đường kính vượt quá 6mm. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu các mặt hàng nhôm này để xác định mức thuế chung 5,5% áp dụng, hoặc có thể là mức thuế miễn thuế hoặc 2,75% đặc biệt tùy thuộc vào nước xuất xứ và bất kỳ thỏa thuận thương mại nào.

Phương tiện HTS
Mã thuế quan này thuộc Chương 76, bao gồm nhôm và các sản phẩm bằng nhôm. Cụ thể, mã 7616.10.70 áp dụng cho các sản phẩm nhôm khác như đinh, vít và bu lông có thân, ren hoặc lỗ có đường kính vượt quá 6 mm. Mã này được chia nhỏ hơn thành 7616.10.70.30 cho các vật tư có ren và 7616.10.70.90 cho tất cả các sản phẩm khác đáp ứng yêu cầu về đường kính; hãy chọn hậu tố phù hợp dựa trên việc sản phẩm đó có phải là vật tư có ren hay không.
| Chương | Chương 76: Aluminum and articles thereof |
| Phần | Phần XV: Base Metals and Articles of Base Metal |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
5.50%
Standard trade partners (NTR)
Free (A,AU,B,BH,CL,CO,D,E,IL,JO,KR,MA,OM,P,PA,PE,S,SG) 2.75% (JP)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế suất chung cho mã HTS 7616.10.70 và các phân loại phụ của nó (7616.10.70.30 & 7616.10.70.90) là 5.50%, áp dụng cho hàng hóa không đủ điều kiện hưởng thuế suất đặc biệt. Một số quốc gia (A, AU, B, BH, CL, CO, D, E, IL, JO, KR, MA, OM, P, PA, PE, S, SG) có mức thuế suất đặc biệt là Miễn thuế, trong khi Nhật Bản (JP) có mức thuế suất là 2.75% nếu hàng hóa đủ điều kiện thông qua FTA hoặc các chương trình ưu đãi đủ điều kiện. Tất cả các mức thuế suất được tính dựa trên trọng lượng tính bằng kilogam (kg). Không quy định liệu các mức thuế suất này có thay đổi tùy thuộc vào phân loại phụ hay không.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 45%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
7616.10.70.30
Các mặt hàng nhôm khác: > Đinh, đinh ghim, kẹp (ngoài những mặt hàng của nhóm 8305), vít, bu lông, đai ốc, móc vít, đinh tán, chốt, chốt chặn, vòng đệm và các mặt hàng tương tự: > Khác: > Có thân, ren hoặc lỗ có đường kính trên 6 mm > Các vật cố định có ren
7616.10.70.90
Các sản phẩm nhôm khác: > Đinh, đinh ghim, kẹp giấy (ngoài những sản phẩm thuộc nhóm 8305), vít, bu lông, đai ốc, móc vít, đinh tán, chốt, chốt chặn, vòng đệm và các sản phẩm tương tự: > Khác: > Có thân, ren hoặc lỗ có đường kính trên 6 mm > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.