8007.00.10
Các mặt hàng không được quy định hoặc bao gồm ở nơi khác thuộc loại dùng cho gia đình, bàn ăn hoặc nhà bếp; đồ vệ sinh và đồ vệ sinh cá nhân; tất cả những mặt hàng trên không được phủ hoặc mạ kim loại quý
Mã HTS 8007.00.10 bao gồm các mặt hàng bằng thiếc dùng cho gia đình, bàn ăn hoặc nhà bếp—như đồ đựng thức ăn hoặc đồ vệ sinh—mà không được phủ kim loại quý. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu các mặt hàng thiếc này, lưu ý rằng mức thuế chung là 2,1%, mặc dù có thể áp dụng các mức thuế ưu đãi (có khả năng miễn thuế) đối với hàng nhập khẩu từ một số quốc gia mà Hoa Kỳ có thỏa thuận thương mại.

Phương tiện HTS
Thuế quan này áp dụng cho các mặt hàng thiếc, thuộc Chương 80, chương này đề cập chung đến thiếc và các sản phẩm làm từ thiếc. Cụ thể, mã 8007.00.10 áp dụng cho các sản phẩm không được quy định ở nơi khác, dùng cho mục đích gia đình, bàn ăn hoặc nhà bếp, hoặc làm đồ vệ sinh/vệ sinh cá nhân, và không được tráng hoặc mạ kim loại quý. Mã này tiếp tục được phân loại thành 8007.00.10.10 đối với các mặt hàng dùng cho phục vụ thực phẩm hoặc đồ uống và 8007.00.10.50 đối với tất cả các mặt hàng thiếc khác; hãy sử dụng hậu tố thích hợp để chỉ loại mặt hàng cụ thể đang được báo cáo. Mức thuế suất nhìn chung là 2,1% nhưng có thể miễn thuế đối với hàng hóa có xuất xứ từ các quốc gia đủ điều kiện mà Hoa Kỳ có các thỏa thuận thương mại tự do.
| Chương | Chương 80: Tin and articles thereof |
| Phần | Phần XV: Base Metals and Articles of Base Metal |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
2.10%
Standard trade partners (NTR)
Free (A,AU,BH,CL,CO,D,E,IL,JO,KR,MA,OM,P,PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế suất chung cho mã HTS 8007.00.10 và các phân nhóm của nó (8007.00.10.10 & 8007.00.10.50) là 2.10%, áp dụng cho hàng nhập khẩu từ các quốc gia không có thỏa thuận thương mại ưu đãi. Mức thuế đặc biệt là Miễn thuế đối với hàng hóa có xuất xứ từ các quốc gia được liệt kê là A, AU, BH, CL, CO, D, E, IL, JO, KR, MA, OM, P, PA, PE, S, và SG, với điều kiện chúng đáp ứng các yêu cầu của FTA hoặc chương trình ưu đãi đủ điều kiện. Đơn vị báo cáo không được chỉ định; tuy nhiên, có thể yêu cầu báo cáo thống kê. Các mức thuế này áp dụng nhất quán cho cả hai phân nhóm theo 8007.00.10, nghĩa là nguồn gốc của hàng hóa sẽ quyết định mức thuế áp dụng.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 40%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
8007.00.10.10
Các loại thiếc khác: > Các loại không được quy định hoặc bao gồm ở nơi khác thuộc loại dùng cho gia đình, bàn ăn hoặc nhà bếp; đồ vệ sinh và đồ dùng vệ sinh; tất cả các loại trên không được tráng hoặc mạ kim loại quý > Phù hợp cho phục vụ thực phẩm hoặc đồ uống
8007.00.10.50
Các loại thiếc khác: > Các mặt hàng không được quy định hoặc bao gồm ở nơi khác thuộc loại được sử dụng cho gia đình, bàn ăn hoặc nhà bếp; đồ vệ sinh và vệ sinh; tất cả các mặt hàng nêu trên không được tráng hoặc mạ bằng kim loại quý > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.