Thông báo FSC: Hoa Kỳ $4.796/gal - LTL 42.30%, TL 45.80%; CA $6.126/gal - LTL 56.20%, TL 59.70% - Tuần 7/15/26-7/21/26 — Tìm hiểu thêm

    8007.00.10

    Các mặt hàng không được quy định hoặc bao gồm ở nơi khác thuộc loại dùng cho gia đình, bàn ăn hoặc nhà bếp; đồ vệ sinh và đồ vệ sinh cá nhân; tất cả những mặt hàng trên không được phủ hoặc mạ kim loại quý

    Mã HTS 8007.00.10 bao gồm các mặt hàng bằng thiếc dùng cho gia đình, bàn ăn hoặc nhà bếp—như đồ đựng thức ăn hoặc đồ vệ sinh—mà không được phủ kim loại quý. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu các mặt hàng thiếc này, lưu ý rằng mức thuế chung là 2,1%, mặc dù có thể áp dụng các mức thuế ưu đãi (có khả năng miễn thuế) đối với hàng nhập khẩu từ một số quốc gia mà Hoa Kỳ có thỏa thuận thương mại.

    Các mặt hàng không được quy định hoặc bao gồm ở nơi khác thuộc loại dùng cho gia đình, bàn ăn hoặc nhà bếp; đồ vệ sinh và đồ vệ sinh cá nhân; tất cả những mặt hàng trên không được phủ hoặc mạ kim loại quý

    Phương tiện HTS

    Thuế quan này áp dụng cho các mặt hàng thiếc, thuộc Chương 80, chương này đề cập chung đến thiếc và các sản phẩm làm từ thiếc. Cụ thể, mã 8007.00.10 áp dụng cho các sản phẩm không được quy định ở nơi khác, dùng cho mục đích gia đình, bàn ăn hoặc nhà bếp, hoặc làm đồ vệ sinh/vệ sinh cá nhân, và không được tráng hoặc mạ kim loại quý. Mã này tiếp tục được phân loại thành 8007.00.10.10 đối với các mặt hàng dùng cho phục vụ thực phẩm hoặc đồ uống và 8007.00.10.50 đối với tất cả các mặt hàng thiếc khác; hãy sử dụng hậu tố thích hợp để chỉ loại mặt hàng cụ thể đang được báo cáo. Mức thuế suất nhìn chung là 2,1% nhưng có thể miễn thuế đối với hàng hóa có xuất xứ từ các quốc gia đủ điều kiện mà Hoa Kỳ có các thỏa thuận thương mại tự do.

    ChươngChương 80: Tin and articles thereof
    PhầnPhần XV: Base Metals and Articles of Base Metal

    Tóm Tắt Thuế

    Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.

    Thuế Chung

    2.10%

    Standard trade partners (NTR)

    Thuế Đặc Biệt

    Free (A,AU,BH,CL,CO,D,E,IL,JO,KR,MA,OM,P,PA,PE,S,SG)

    Eligible FTA or preference programs

    Mức thuế suất chung cho mã HTS 8007.00.10 và các phân nhóm của nó (8007.00.10.10 & 8007.00.10.50) là 2.10%, áp dụng cho hàng nhập khẩu từ các quốc gia không có thỏa thuận thương mại ưu đãi. Mức thuế đặc biệt là Miễn thuế đối với hàng hóa có xuất xứ từ các quốc gia được liệt kê là A, AU, BH, CL, CO, D, E, IL, JO, KR, MA, OM, P, PA, PE, S, và SG, với điều kiện chúng đáp ứng các yêu cầu của FTA hoặc chương trình ưu đãi đủ điều kiện. Đơn vị báo cáo không được chỉ định; tuy nhiên, có thể yêu cầu báo cáo thống kê. Các mức thuế này áp dụng nhất quán cho cả hai phân nhóm theo 8007.00.10, nghĩa là nguồn gốc của hàng hóa sẽ quyết định mức thuế áp dụng.

    Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 40%

    Cần giúp đỡ với
    _

    Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.

    Phân Chia Mã

    8007.00.10.10

    Các loại thiếc khác: > Các loại không được quy định hoặc bao gồm ở nơi khác thuộc loại dùng cho gia đình, bàn ăn hoặc nhà bếp; đồ vệ sinh và đồ dùng vệ sinh; tất cả các loại trên không được tráng hoặc mạ kim loại quý > Phù hợp cho phục vụ thực phẩm hoặc đồ uống

    8007.00.10.50

    Các loại thiếc khác: > Các mặt hàng không được quy định hoặc bao gồm ở nơi khác thuộc loại được sử dụng cho gia đình, bàn ăn hoặc nhà bếp; đồ vệ sinh và vệ sinh; tất cả các mặt hàng nêu trên không được tráng hoặc mạ bằng kim loại quý > Khác

    Ghi Chú Chương & Phần

    Ghi Chú Chương

    Biểu thuế hài hòa của Hoa Kỳ Bản sửa đổi 29 (2025) Chú thích cho mục đích báo cáo thống kê CHƯƠNG 80 THUỐNG VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ THUỐNG XV 80-1 Ghi chú phụ tiểu mục 1. Trong chương này, các biểu thức sau đây có ý nghĩa được quy định tại đây: (a) Thiếc, không hợp kim Kim loại có hàm lượng ít nhất 99 phần trăm theo trọng lượng là thiếc, với điều kiện hàm lượng theo trọng lượng của bất kỳ bismuth hoặc đồng nào nhỏ hơn giới hạn được quy định trong bảng sau: BẢNG - Các nguyên tố khác Nguyên tố Hàm lượng giới hạn phần trăm theo trọng lượng Bi Bismuth 0,1 Cu Đồng 0,4 (b) Hợp kim thiếc Các chất kim loại trong đó thiếc chiếm ưu thế về trọng lượng so với mỗi nguyên tố khác, với điều kiện: (i) Tổng hàm lượng theo trọng lượng của các nguyên tố khác đó vượt quá 1 phần trăm; hoặc (ii) Hàm lượng theo trọng lượng của bismuth hoặc đồng bằng hoặc lớn hơn giới hạn được quy định trong bảng trên. Biểu thuế hài hòa của Hoa Kỳ Bản sửa đổi 29 (2025) Chú thích cho mục đích báo cáo thống kê XV 80-2

    Ghi Chú Phần

    PHẦN XV CÁC KIM LOẠI CƠ BẢN VÀ SẢN PHẨM CỦA KIM LOẠI CƠ BẢN XV-1 Ghi chú 1. Phần này không bao gồm: (a) Sơn, mực hoặc các sản phẩm khác có nền là vảy hoặc bột kim loại (chương 3207 đến 3210, 3212, 3213 hoặc 3215); (b) Hợp kim ferrocerium hoặc các hợp kim dễ cháy khác (chương 3606); (c) Mũ hoặc các bộ phận của mũ thuộc chương 6506 hoặc 6507; (d) Khung ô hoặc các sản phẩm khác thuộc chương 6603; (e) Hàng hóa của

    Cập nhật mới nhất

    Cập nhật lần cuối

    November 15, 2025

    Revised every January & July

    Nói chuyện với chuyên gia HTS

    Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.