8108.20.00
Titanium chưa gia công; bột
Mã này áp dụng cho titan chưa gia công và bột titan. Hãy sử dụng nó khi nhập khẩu các vật liệu này, lưu ý mức thuế chung là 15% nhưng có thể có các lợi ích thương mại tự do với các quốc gia đối tác cụ thể hoặc theo các chương trình ưu đãi đủ điều kiện, như được nêu chi tiết trong Chương 81 đối với kim loại cơ bản.

Phương tiện HTS
Nghĩa vụ này áp dụng cho các kim loại cơ bản như titan, như được quy định trong Chương 81. Cụ thể, mã 8108.20.00 bao gồm titan chưa gia công và bột titan. Mã này được phân loại chi tiết hơn thành các loại cụ thể như xốp (8108.20.00.10), bột (8108.20.00.15) và thỏi (8108.20.00.30), với danh mục "khác" (8108.20.00.95) cho bất cứ thứ gì không được liệt kê cụ thể; hãy sử dụng các hậu tố này để chỉ ra loại titan chưa gia công hoặc bột cụ thể đang được báo cáo. Các đối tác thương mại tiêu chuẩn phải chịu mức thuế chung 15%, trong khi các quốc gia được chọn có các hiệp định thương mại tự do đủ điều kiện có thể được hưởng mức thuế bằng không.
| Chương | Chương 81: Other base metals; cermets; articles thereof |
| Phần | Phần XV: Base Metals and Articles of Base Metal |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
15%
Standard trade partners (NTR)
Free (A+,AU,BH,CL,CO,D,E,IL,JO,KR,MA, OM,P,PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 8108.20.00 (Titan không thô; bột) là 15%, áp dụng cho hàng nhập khẩu từ các quốc gia không có thỏa thuận thương mại ưu đãi cụ thể. Một số quốc gia (A+, AU, BH, CL, CO, D, E, IL, JO, KR, MA, OM, P, PA, PE, S, SG) đủ điều kiện áp dụng mức thuế Miễn thuế theo các chương trình FTA hoặc ưu đãi cụ thể. Mức thuế ưu đãi này áp dụng cho tất cả các phân loại phụ – 8108.20.00.10 (Bọt biển), 8108.20.00.15 (Bột), 8108.20.00.30 (Thỏi), và 8108.20.00.95 (Khác) – với điều kiện hàng hóa đáp ứng các yêu cầu đủ điều kiện của các chương trình đó. Tất cả hàng nhập khẩu theo mã HTS này và các phân loại phụ của nó phải được báo cáo bằng kilogam (kg). Không có phần được chỉ định.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 25%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
8108.20.00.10
Titanium và các sản phẩm của nó, bao gồm chất thải và phế liệu: > Titanium chưa gia công; bột > Bọt biển
8108.20.00.15
Titanium và các sản phẩm của nó, bao gồm chất thải và phế liệu: > Titanium chưa gia công; bột > Khác: > Bột
8108.20.00.30
Titanium và các sản phẩm của nó, bao gồm chất thải và phế liệu: > Titanium chưa gia công; bột > Khác: > Thỏi
8108.20.00.95
Titanium và các sản phẩm của nó, bao gồm chất thải và phế liệu: > Titanium chưa gia công; bột > Khác: > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.