Thông báo FSC: Hoa Kỳ $4.796/gal - LTL 42.30%, TL 45.80%; CA $6.126/gal - LTL 56.20%, TL 59.70% - Tuần 7/15/26-7/21/26 — Tìm hiểu thêm

    8108.90.30

    Các mạo từ của titan

    Mã này áp dụng cho các mặt hàng làm bằng titan, bao gồm cả phế liệu và phế phẩm. Hãy sử dụng mã này để nhập khẩu các sản phẩm titan—thuế suất thông thường là 5,50% nhưng có thể miễn thuế đối với hàng hóa từ các quốc gia đủ điều kiện thông qua các hiệp định thương mại, như được nêu chi tiết trong các ghi chú của Chương 81.

    Các mạo từ của titan

    Phương tiện HTS

    Mã thuế quan này thuộc Chương 81, bao gồm các kim loại cơ bản khác, và cụ thể đề cập đến các mặt hàng bằng titan. Mã 8108.90.30 bao gồm tất cả các mặt hàng bằng titan không được quy định ở nơi khác trong chương này. Có hai hậu tố thống kê: 8108.90.30.30 dành cho các sản phẩm đúc bằng titan và 8108.90.30.60 dành cho tất cả các mặt hàng titan khác; hãy chọn hậu tố mô tả chính xác loại mặt hàng titan đang được báo cáo. Thuế suất chung là 5,50%, nhưng có thể miễn thuế đối với hàng hóa có xuất xứ từ các quốc gia đủ điều kiện tham gia các hiệp định thương mại tự do.

    ChươngChương 81: Other base metals; cermets; articles thereof
    PhầnPhần XV: Base Metals and Articles of Base Metal

    Tóm Tắt Thuế

    Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.

    Thuế Chung

    5.50%

    Standard trade partners (NTR)

    Thuế Đặc Biệt

    Free (A*,AU,BH,CL,CO,D,E,IL,JO,KR,MA,OM,P,PA,PE,S,SG)

    Eligible FTA or preference programs

    Mức thuế chung cho mã HTS 8108.90.30 (Các sản phẩm bằng titan) là 5.50% áp dụng cho hàng hóa từ các đối tác thương mại tiêu chuẩn (NTR). Hàng hóa có xuất xứ từ các quốc gia có Hiệp định Thương mại Tự do hoặc các chương trình ưu đãi (A*, AU, BH, CL, CO, D, E, IL, JO, KR, MA, OM, P, PA, PE, S, SG) có thể đủ điều kiện hưởng mức thuế 0%. Điều này áp dụng cho cả hai phân nhóm: 8108.90.30.30 (Các chi tiết đúc) và 8108.90.30.60 (Các loại khác). Lưu ý rằng đối với 8108.90.30.60, mức thuế "Miễn (C)" áp dụng cụ thể cho ống và đường ống có phụ kiện, nhưng quốc gia xuất xứ vẫn phải đủ điều kiện để được hưởng ưu đãi đặc biệt. Tất cả hàng hóa theo mã HTS này phải được báo cáo bằng kilogam (kg).

    Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 45%

    Cần giúp đỡ với
    _

    Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.

    Phân Chia Mã

    8108.90.30.30

    Titanium và các sản phẩm của nó, bao gồm chất thải và phế liệu: > Khác: > Các sản phẩm bằng titan > Các sản phẩm đúc

    8108.90.30.60

    Titanium và các sản phẩm của nó, bao gồm chất thải và phế liệu: > Khác: > Các sản phẩm bằng titan > Khác

    Ghi Chú Chương & Phần

    Ghi Chú Chương

    Biểu thuế hài hòa của Hoa Kỳ Sửa đổi 29 (2025) Chú thích cho mục đích báo cáo thống kê CHƯƠNG 81 CÁC KIM LOẠI CƠ BẢN KHÁC; KIM LOẠI GỐM; SẢN PHẨM TỪ CHÚNG XV 81-1 Các ghi chú bổ sung của Hoa Kỳ 1. Hợp kim của từng kim loại cơ bản được quy định trong chương 81 là các kim loại có hàm lượng của kim loại cơ bản tương ứng bằng, theo trọng lượng, dưới 99 phần trăm, nhưng không dưới bất kỳ nguyên tố kim loại nào khác. 2. Đối với mục phụ 8108.90.60, mức thuế "Miễn thuế (C)" xuất hiện trong cột phụ "Đặc biệt" chỉ áp dụng cho ống và đường ống có phụ kiện gắn kèm, thích hợp để dẫn khí hoặc chất lỏng. Biểu thuế hài hòa của Hoa Kỳ Sửa đổi 29 (2025) Chú thích cho mục đích báo cáo thống kê XV 81-2

    Ghi Chú Phần

    PHẦN XV CÁC KIM LOẠI CƠ BẢN VÀ CÁC MẶT HÀNG LÀM TỪ KIM LOẠI CƠ BẢN XV-1 Ghi chú 1. Phần này không bao gồm: (a) Sơn, mực hoặc các sản phẩm khác được chế biến có gốc là các mảnh hoặc bột kim loại (mã số 3207 đến 3210, 3212, 3213 hoặc 3215); (b) Hợp kim ferrocerium hoặc các hợp kim dễ cháy khác (mã số 3606); (c) Mũ hoặc các bộ phận của mũ thuộc mã số 6506 hoặc 6507; (d) Khung ô hoặc các mặt hàng khác thuộc mã số 6603; (e) Hàng hóa của

    Cập nhật mới nhất

    Cập nhật lần cuối

    November 15, 2025

    Revised every January & July

    Nói chuyện với chuyên gia HTS

    Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.