8111.00.49
Khác
Mã HTS 8111.00.49 bao gồm mangan chưa qua chế biến, bao gồm phế liệu và phế phẩm, và được sử dụng để nhập khẩu kim loại này—thường chịu thuế suất 14% trừ khi hàng hóa đủ điều kiện theo các hiệp định thương mại tự do với các quốc gia như Úc hoặc Hàn Quốc. Mã này nằm trong Chương 81, bao gồm các kim loại cơ bản khác, và có các phân loại phụ cho bột mangan có độ tinh khiết cao và các dạng khác.

Phương tiện HTS
Nghĩa vụ này áp dụng cho các kim loại cơ bản khác nhau, cụ thể là mangan và các sản phẩm làm từ nó, được đề cập trong Chương 81. Mã 8111.00.49 bao gồm các loại mangan chưa qua chế biến khác không được quy định ở nơi khác, bao gồm cả dạng phế liệu và phế phẩm. Có hai hậu tố thống kê để báo cáo chi tiết hơn: 8111.00.49.10 được sử dụng cho bột mangan có hàm lượng mangan tối thiểu 99,5% theo trọng lượng, trong khi 8111.00.49.90 bao gồm tất cả các loại mangan chưa qua chế biến khác không được mã hóa bởi hậu tố đầu tiên. Các đối tác thương mại tiêu chuẩn phải chịu mức thuế chung 14%, trong khi các quốc gia cụ thể đủ điều kiện tham gia các hiệp định thương mại tự do hoặc chương trình ưu đãi sẽ không phải chịu thuế.
| Chương | Chương 81: Other base metals; cermets; articles thereof |
| Phần | Phần XV: Base Metals and Articles of Base Metal |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
14%
Standard trade partners (NTR)
Free (A+,AU,BH,CL,CO,E,IL, JO,KR,MA, OM,P,PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 8111.00.49 và các phân loại phụ của nó (8111.00.49.10 và 8111.00.49.90) là 14%, áp dụng cho hàng nhập khẩu từ các quốc gia không có thỏa thuận thương mại cụ thể. Tuy nhiên, mức thuế Miễn thuế (A+, AU, BH, CL, CO, E, IL, JO, KR, MA, OM, P, PA, PE, S, SG) áp dụng cho hàng hóa có xuất xứ từ các quốc gia đủ điều kiện tham gia FTA hoặc các chương trình ưu đãi; các quốc gia cụ thể được liệt kê. Tất cả số lượng phải được báo cáo bằng kilôgam (kg). Không có thông tin cụ thể nào được nêu về mức thuế theo phần.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 20%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
8111.00.49.10
Mangan và các sản phẩm của nó, bao gồm chất thải và phế liệu: > Khác: > Mangan chưa qua chế biến: > Khác > Bột chứa tối thiểu 99,5 phần trăm theo trọng lượng mangan
8111.00.49.90
Mangan và các sản phẩm của nó, bao gồm chất thải và phế liệu: > Khác: > Mangan chưa qua chế biến: > Khác > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.