8309.90.00
Khác
Mã này bao gồm các bộ phận chặn, nắp đậy, nắp và các phụ kiện đóng gói tương tự làm bằng kim loại cơ bản. Hãy sử dụng mã này cho các mặt hàng này—thuế suất thường là 2,6%, nhưng có thể miễn thuế tùy thuộc vào nước xuất xứ—như được quy định chi tiết trong Chương 83 của Biểu thuế hài hòa.

Phương tiện HTS
Mã này nằm trong Chương 83, bao gồm các mặt hàng kim loại cơ bản khác. Cụ thể, 8309.90.00 bao gồm nút đậy, nắp, nắp đậy và các phụ kiện đóng gói tương tự làm bằng kim loại cơ bản mà không được mô tả cụ thể ở nơi khác. Mã này có nhiều phân loại phụ dựa trên vật liệu và mục đích sử dụng, bao gồm các loại dành cho lon đồ uống nhôm (8309.90.00.20 & 8309.90.00.25), nút đậy bằng thép (8309.90.00.80) và các vật liệu khác (8309.90.00.85). Khi báo cáo, hãy chọn hậu tố thống kê chính xác dựa trên vật liệu cụ thể và mục đích sử dụng của mặt hàng được phân loại.
| Chương | Chương 83: Miscellaneous articles of base metal |
| Phần | Phần XV: Base Metals and Articles of Base Metal |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
2.60%
Standard trade partners (NTR)
Free (A,AU,BH,CL,CO,D,E,IL,JO,KR,MA,OM,P,PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế suất chung cho mã HTS 8309.90.00 và các phân loại phụ của nó là 2.60%, áp dụng cho hàng nhập khẩu từ các quốc gia không có thỏa thuận thương mại cụ thể. Các mức thuế suất Đặc biệt Miễn áp dụng cho hàng hóa có xuất xứ từ A, AU, BH, CL, CO, D, E, IL, JO, KR, MA, OM, P, PA, PE, S và SG, với điều kiện chúng đủ điều kiện theo FTA hoặc các chương trình ưu đãi đủ điều kiện. Đơn vị báo cáo là kilôgam (kg) hoặc số lượng (No.). Các phân loại phụ (8309.90.00.20, 8309.90.00.25, 8309.90.00.80 và 8309.90.00.85) đều thuộc cùng một cấu trúc thuế như mã chính, nghĩa là áp dụng cùng mức thuế suất chung hoặc đặc biệt dựa trên xuất xứ và điều kiện đủ điều kiện theo thỏa thuận thương mại. Thông tin phần không được chỉ định.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 45%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
8309.90.00.20
Nắp đậy, nút đậy và nắp (bao gồm nút vỏ, nắp vặn và nút rót), viên nang cho chai, nút ren, nắp nút, miếng đệm và các phụ kiện đóng gói khác, và các bộ phận của chúng, bằng kim loại cơ bản: > Khác > Bằng nhôm: > Dùng cho lon dùng để đựng đồ uống như mô tả trong ghi chú thống kê 1 của chương này
8309.90.00.25
Nút chặn, nắp và nắp đậy (bao gồm nút vỏ, nắp vặn và nút rót), viên nang cho chai, nút ren, nắp nút, miếng đệm và các phụ kiện đóng gói khác, và các bộ phận của chúng, bằng kim loại cơ bản: > Khác > Bằng nhôm: > Khác
8309.90.00.80
Nút chặn, nắp và nắp đậy (bao gồm nút vỏ chai, nắp vặn và nút rót), viên nang cho chai, nút ren, nắp nút, miếng đệm và các phụ kiện đóng gói khác, và các bộ phận của chúng, bằng kim loại cơ bản: > Khác > Khác: > Bằng thép
8309.90.00.85
Nút chặn, nắp và nắp đậy (bao gồm nút bần, nắp vặn và nút rót), viên nang cho chai, nút ren, nắp nút, miếng đệm và các phụ kiện đóng gói khác, và các bộ phận của chúng, bằng kim loại cơ bản: > Khác > Khác: > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.