8701.21.00
Chỉ với động cơ đốt trong piston đánh lửa nén (diesel hoặc bán diesel)
Mã HTS 8701.21.00 áp dụng cho các đầu kéo đường bộ chạy bằng diesel hoặc bán diesel dành cho rơ-moóc bán rơ-moóc. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu các đầu kéo này, lưu ý rằng mức thuế chung là 4% áp dụng cho các đối tác thương mại tiêu chuẩn, trong khi các mức thuế ưu đãi hoặc thậm chí miễn thuế có thể áp dụng tùy thuộc vào nguồn gốc của hàng hóa và bất kỳ hiệp định thương mại nào hiện hành—như được quy định chi tiết trong Chương 87.

Phương tiện HTS
Mã phân loại thuế quan này thuộc danh mục rộng hơn là các loại xe, cụ thể là máy kéo, được định nghĩa trong Chương 87. Mã 8701.21.00 bao gồm các xe đầu kéo đường bộ dành cho rơ-moóc bán rơ-moóc được cung cấp năng lượng hoàn toàn bằng động cơ diesel hoặc bán diesel. Mã này có các phân loại chi tiết hơn dựa trên việc xe đầu kéo là mới với tổng trọng lượng xe (G.V.W.) không vượt quá 36.287 kg (8701.21.00.15), mới với G.V.W. vượt quá 36.287 kg (8701.21.00.45), hoặc đã qua sử dụng (8701.21.00.80), vì vậy hãy đảm bảo chọn hậu tố thống kê chính xác dựa trên các đặc điểm này.
| Chương | Chương 87: Vehicles other than railway or tramway rolling stock, and parts and accessories thereof |
| Phần | Phần XVII: Vehicles, Aircraft, Vessels and Associated Transport Equipment |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
4%
Standard trade partners (NTR)
Free (A+,AU,B,BH,CL,CO,D,E,IL, JO,KR,MA, OM,P,PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 8701.21.00 là 4%, áp dụng cho tất cả các phân loại trừ khi có mức thuế đặc biệt áp dụng. Các mức thuế đặc biệt miễn phí đối với hàng hóa có xuất xứ từ các quốc gia có FTA hoặc chương trình ưu đãi đủ điều kiện (A+, AU, B, BH, CL, CO, D, E, IL, JO, KR, MA, OM, P, PA, PE, S, SG). Điều này có nghĩa là các nhà nhập khẩu từ các quốc gia này có thể không phải nộp thuế, với điều kiện họ đáp ứng các yêu cầu của thỏa thuận thương mại cụ thể. Các phân loại (8701.21.00.15, 8701.21.00.45 và 8701.21.00.80) đều thuộc các quy tắc thuế này, với việc áp dụng mức thuế chung và đặc biệt như nhau. Đơn vị báo cáo không được chỉ định.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 25%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
8701.21.00.15
Máy kéo (ngoài máy kéo thuộc nhóm 8709): > Xe kéo đường bộ cho rơ-moóc bán rơ-moóc: > Chỉ có động cơ đốt trong piston chạy bằng động cơ nén (diesel hoặc bán diesel) > Mới: > Tổng trọng lượng không vượt quá 36.287 kg
8701.21.00.45
Máy kéo (ngoài máy kéo thuộc nhóm 8709): > Xe kéo đường bộ cho rơ-moóc bán rơ-moóc: > Chỉ có động cơ đốt trong piston chạy bằng động cơ nén (diesel hoặc bán diesel) > Mới: > Tổng trọng lượng xe vượt quá 36.287 kg
8701.21.00.80
Máy kéo (ngoài máy kéo thuộc nhóm 8709): > Xe đầu kéo cho rơ-moóc: > Chỉ có động cơ đốt trong piston chạy bằng công nghệ nén (diesel hoặc bán diesel) > Đã qua sử dụng
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.