8703.80.00
Các phương tiện khác, chỉ sử dụng động cơ điện để truyền động
Mã này áp dụng cho các phương tiện cơ giới – như ô tô con và xe station wagon – được thiết kế *chỉ* cho hệ thống truyền động điện. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu hoặc xuất khẩu các phương tiện hoàn toàn chạy bằng điện, lưu ý rằng thuế suất chung là 2,5% nhưng có thể miễn thuế cho các đối tác thương mại đủ điều kiện như được nêu chi tiết trong thông tin về thuế, và nó thuộc danh mục rộng hơn là phương tiện và thiết bị vận tải.

Phương tiện HTS
Phân loại thuế quan này thuộc Chương 87, bao gồm các loại xe khác ngoài toa xe đường sắt hoặc xe điện và các bộ phận, phụ kiện của chúng. Cụ thể, mã 8703.80.00 bao gồm ô tô và các phương tiện khác được thiết kế để chở người, chỉ được cung cấp năng lượng *bởi* động cơ điện. Mã này có các phân loại phụ dựa trên phạm vi hoạt động được EPA đánh giá của phương tiện và liệu nó là mới hay đã qua sử dụng—hãy chọn hậu tố thống kê chính xác dựa trên hai tiêu chí này. Các hậu tố .20 và .45 áp dụng cho các phương tiện có phạm vi hoạt động 250 dặm trở xuống, trong khi .60 và .80 dành cho những phương tiện vượt quá phạm vi đó, với hai chữ số cuối chỉ ra tình trạng mới hay đã qua sử dụng.
| Chương | Chương 87: Vehicles other than railway or tramway rolling stock, and parts and accessories thereof |
| Phần | Phần XVII: Vehicles, Aircraft, Vessels and Associated Transport Equipment |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
2.50%
Standard trade partners (NTR)
Free (A+,AU,B,BH,CL,CO,D,E,IL,JO,KR,MA,OM,P,PA,PE,S,SG)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế suất chung cho mã HTS 8703.80.00 là 2.50%, áp dụng cho tất cả hàng nhập khẩu từ các quốc gia không được liệt kê là đối tác thuế suất đặc biệt. Các mức thuế suất đặc biệt là miễn phí cho các quốc gia đủ điều kiện bao gồm (A+,AU,B,BH,CL,CO,D,E,IL,JO,KR,MA,OM,P,PA,PE,S,SG) theo các FTA hoặc chương trình ưu đãi đã thiết lập. Mức thuế suất đặc biệt này áp dụng cho tất cả các phân loại phụ (8703.80.00.20, 8703.80.00.45, 8703.80.00.60, và 8703.80.00.80) dựa trên phạm vi EPA và tình trạng xe (mới/đã qua sử dụng). Không có đơn vị báo cáo cụ thể nào được chỉ định, nhưng ghi chú thống kê định nghĩa các phương tiện "mới" và "đã qua sử dụng" cho mục đích báo cáo.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 10%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
8703.80.00.20
Ô tô và các loại xe cơ giới khác chủ yếu được thiết kế để chở người (ngoại trừ các loại thuộc nhóm 8702), bao gồm xe station wagon và xe đua: > Các loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ điện để truyền động > Với phạm vi hoạt động được EPA đánh giá không vượt quá 250 dặm: > Mới
8703.80.00.45
Ô tô và các loại xe cơ giới khác chủ yếu được thiết kế để chở người (ngoại trừ loại 8702), bao gồm xe station wagon và xe đua: > Các loại xe khác, chỉ có động cơ điện để truyền động > Với phạm vi hoạt động được EPA đánh giá không vượt quá 250 dặm: > Đã qua sử dụng
8703.80.00.60
Ô tô và các loại xe cơ giới khác chủ yếu được thiết kế để chở người (ngoại trừ các loại thuộc nhóm 8702), bao gồm xe station wagon và xe đua: > Các loại xe khác, chỉ có động cơ điện để truyền động > Với phạm vi hoạt động đạt tiêu chuẩn EPA trên 250 dặm: > Mới
8703.80.00.80
Ô tô và các loại xe cơ giới khác chủ yếu được thiết kế để chở người (ngoại trừ loại 8702), bao gồm xe station wagon và xe đua: > Các loại xe khác, chỉ có động cơ điện để truyền động > Với phạm vi hoạt động đạt chuẩn EPA trên 250 dặm: > Đã qua sử dụng
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.