8704.10.50
Khác
Mã HTS 8704.10.50 bao gồm các loại xe đổ vật liệu "khác" được thiết kế cho mục đích sử dụng ngoài đường bộ, cụ thể là để vận chuyển hàng hóa. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu các phương tiện chuyên dụng này, lưu ý rằng thuế suất thông thường là miễn phí đối với các đối tác thương mại tiêu chuẩn, và có khả năng đủ điều kiện hưởng các lợi ích của FTA, như được quy định chi tiết trong Chương 87.

Phương tiện HTS
Mã phân loại thuế quan này thuộc Chương 87, bao gồm các loại xe khác ngoài toa xe đường sắt hoặc xe điện và các bộ phận của chúng. Cụ thể, 8704.10.50 bao gồm các xe cơ giới được thiết kế để vận chuyển hàng hóa, tập trung vào các xe ben dùng cho hoạt động ngoài đường bộ mà không được quy định cụ thể nào khác. Có nhiều phân loại nhỏ hơn để phân loại thêm các loại xe này dựa trên khả năng đổ hàng phía sau của chúng, dao động từ 40,8 tấn trở xuống (8704.10.50.20) đến trên 90,7 tấn (8704.10.50.50), với một phân loại cuối cùng (8704.10.50.60) cho tất cả các loại xe ben ngoài đường bộ khác. Khi báo cáo, hãy chọn hậu tố thống kê tương ứng với phạm vi tải trọng chính xác của xe ben, hoặc sử dụng 8704.10.50.60 nếu nó không nằm trong các nhóm tải trọng được chỉ định.
| Chương | Chương 87: Vehicles other than railway or tramway rolling stock, and parts and accessories thereof |
| Phần | Phần XVII: Vehicles, Aircraft, Vessels and Associated Transport Equipment |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
Free
Standard trade partners (NTR)
Không có sẵn
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 8704.10.50 và các phân loại phụ của nó là Miễn thuế, áp dụng cho hàng hóa có xuất xứ từ các đối tác thương mại tiêu chuẩn (NTR). Không có mức thuế đặc biệt nào được chỉ định, nhưng có thể có sẵn cho hàng hóa đủ điều kiện theo các Hiệp định Thương mại Tự do (FTA) hoặc chương trình ưu đãi đủ điều kiện. Điều này có nghĩa là hàng hóa đáp ứng các yêu cầu của FTA có khả năng nhập khẩu với mức thuế giảm hoặc bằng không. Không có đơn vị báo cáo nào được chỉ định cho mã này; tuy nhiên, các phân loại phụ (8704.10.50.20 - 8704.10.50.60) xác định các loại xe đổ vật liệu ngoài đường cụ thể được phân loại theo dung tích hoặc loại, và sẽ được phân loại theo cùng một cơ cấu thuế.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 25%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
8704.10.50.20
Xe cơ giới vận chuyển hàng hóa: > Xe ben thiết kế cho sử dụng ngoài đường: > Khác > Ben sau: > Có sức chứa 40,8 tấn hoặc ít hơn
8704.10.50.30
Xe cơ giới chuyên dùng vận chuyển hàng hóa: > Xe ben thiết kế cho sử dụng ngoài đường: > Khác > Ben sau: > Có sức chứa vượt quá 40,8 tấn nhưng không vượt quá 63,5 tấn
8704.10.50.40
Xe cơ giới vận chuyển hàng hóa: > Xe ben thiết kế cho sử dụng ngoài đường: > Khác > Ben sau: > Có sức chứa vượt quá 63,5 tấn nhưng không vượt quá 90,7 tấn
8704.10.50.50
Xe cơ giới vận chuyển hàng hóa: > Xe ben thiết kế cho sử dụng ngoài đường: > Khác > Ben sau: > Có sức chứa vượt quá 90,7 tấn mét
8704.10.50.60
Xe cơ giới vận chuyển hàng hóa: > Xe ben thiết kế cho sử dụng ngoài đường: > Khác > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.