8704.42.00
G.V.W. vượt quá 5 tấn nhưng không vượt quá 20 tấn
Mã HTS 8704.42.00 áp dụng cho các xe cơ giới vận tải hàng hóa có cả động cơ diesel/bán diesel *và* động cơ điện, cụ thể là những xe có trọng lượng trên 5 tấn nhưng không vượt quá 20 tấn. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu các xe tải động cơ lai này, lưu ý rằng mức thuế chung là 25%, với các trường hợp ngoại lệ tiềm năng đối với các phương tiện có nguồn gốc từ các quốc gia đối tác thương mại cụ thể như được nêu chi tiết trong thông tin thuế.

Phương tiện HTS
Phân loại thuế quan này nằm trong Chương 87, bao gồm các loại xe khác ngoài toa xe đường sắt hoặc xe điện, và các bộ phận, phụ kiện của chúng. Cụ thể, mã 8704.42.00 áp dụng cho các xe cơ giới được thiết kế để vận chuyển hàng hóa, được cung cấp năng lượng bởi cả động cơ diesel/bán diesel và động cơ điện, với trọng lượng xe tổng cộng vượt quá 5 tấn nhưng không vượt quá 20 tấn. Có các phân loại nhỏ hơn dựa trên các phạm vi trọng lượng cụ thể hơn: 8704.42.00.20 (5-9 tấn), 8704.42.00.40 (9-12 tấn), 8704.42.00.60 (12-15 tấn), và 8704.42.00.80 (15-20 tấn), vì vậy hãy chọn hậu tố phản ánh chính xác trọng lượng xe tổng cộng.
| Chương | Chương 87: Vehicles other than railway or tramway rolling stock, and parts and accessories thereof |
| Phần | Phần XVII: Vehicles, Aircraft, Vessels and Associated Transport Equipment |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
25%
Standard trade partners (NTR)
Free (A+,AU,B,BH,CL,CO,D,E,IL,JO,MA,OM,P,PA,PE,S,SG)25% (KR)
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế suất chung cho mã HTS 8704.42.00 và tất cả các phân loại phụ của nó (8704.42.00.20, 8704.42.00.40, 8704.42.00.60 và 8704.42.00.80) là 25% và áp dụng cho hàng hóa từ các quốc gia không được chỉ định có mức thuế suất đặc biệt. Một số quốc gia (A+, AU, B, BH, CL, CO, D, E, IL, JO, MA, OM, P, PA, PE, S, SG) đủ điều kiện hưởng mức thuế suất miễn thuế theo các quy định đặc biệt, trong khi hàng hóa có nguồn gốc từ Hàn Quốc (KR) phải chịu mức thuế suất đặc biệt 25%. Các đơn vị báo cáo không được chỉ định. Các mức thuế suất này áp dụng đồng nhất cho từng phân loại phụ, cho thấy không có sự phân biệt đối xử dựa trên Trọng lượng xe tổng (G.V.W.) trong phạm vi 5-20 tấn mét.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 25%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
8704.42.00.20
Xe cơ giới vận tải hàng hóa: > Khác, có cả động cơ đốt trong piston đánh lửa nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện làm động cơ đẩy: > Tổng trọng lượng xe vượt quá 5 tấn nhưng không vượt quá 20 tấn > Tổng trọng lượng xe vượt quá 5 tấn nhưng không vượt quá 9 tấn
8704.42.00.40
Xe cơ giới vận tải hàng hóa: > Khác, có cả động cơ đốt trong piston đánh lửa nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện làm động cơ truyền lực: > Tổng trọng lượng xe vượt quá 5 tấn nhưng không quá 20 tấn > Tổng trọng lượng xe vượt quá 9 tấn nhưng không quá 12 tấn
8704.42.00.60
Xe cơ giới chuyên dùng để vận chuyển hàng hóa: > Khác, có cả động cơ đốt trong piston đánh lửa nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện làm động cơ đẩy: > Tổng trọng lượng xe vượt quá 5 tấn nhưng không quá 20 tấn > Tổng trọng lượng xe vượt quá 12 tấn nhưng không quá 15 tấn
8704.42.00.80
Xe cơ giới vận tải hàng hóa: > Khác, có cả động cơ đốt trong piston đánh lửa nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện làm động cơ đẩy: > Tổng trọng lượng xe vượt quá 5 tấn nhưng không vượt quá 20 tấn > Tổng trọng lượng xe vượt quá 15 tấn nhưng không vượt quá 20 tấn
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.