8708.29.21
Đối với máy kéo phù hợp cho mục đích nông nghiệp
Mã này bao gồm các bộ phận dập thân máy kéo phù hợp cho mục đích nông nghiệp, cụ thể là các bộ phận và phụ kiện cho thân máy (bao gồm cả cabin) của những chiếc máy kéo đó. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu các bộ phận máy kéo cụ thể này, vì mức thuế chung là miễn phí đối với các đối tác thương mại tiêu chuẩn, với các lợi ích tiềm năng theo các Hiệp định Thương mại Tự do đủ điều kiện.

Phương tiện HTS
Mã phân loại thuế quan này thuộc phần dành cho xe và các bộ phận của chúng, cụ thể bao gồm các bộ phận cho máy kéo được sử dụng trong nông nghiệp. Mã 8708.29.21 đề cập đến các tấm thân được thiết kế cho máy kéo phù hợp để sử dụng trong nông nghiệp. Mã này có các phân loại phụ dựa trên vật liệu: 8708.29.21.20 cho thép, 8708.29.21.30 cho nhôm và 8708.29.21.40 cho các vật liệu khác; hãy chọn hậu tố tương ứng với thành phần vật liệu của tấm thân.
| Chương | Chương 87: Vehicles other than railway or tramway rolling stock, and parts and accessories thereof |
| Phần | Phần XVII: Vehicles, Aircraft, Vessels and Associated Transport Equipment |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
Free
Standard trade partners (NTR)
Không có sẵn
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế suất chung cho mã HTS 8708.29.21 và các phân nhóm của nó (8708.29.21.20, 8708.29.21.30 và 8708.29.21.40) là miễn thuế, áp dụng cho các đối tác thương mại tiêu chuẩn (NTR). Không có mức thuế suất đặc biệt nào được quy định, nhưng có thể có sẵn cho các chương trình FTA hoặc ưu đãi đủ điều kiện. Đơn vị báo cáo không được chỉ định cho mã này. Điều này có nghĩa là hàng hóa thuộc các mã HTS này thường nhập khẩu vào Hoa Kỳ miễn thuế từ các quốc gia NTR, trong khi các mức thuế suất giảm hoặc bằng không tiềm năng có thể được tiếp cận tùy thuộc vào nguồn gốc của hàng hóa và các thỏa thuận thương mại hiện hành.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): Miễn phí
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
8708.29.21.20
Phụ tùng và phụ kiện của các loại xe cơ giới thuộc các nhóm 8701 đến 8705: > Các phụ tùng và phụ kiện khác của thân xe (bao gồm cabin): > Khác: > Các tấm dập thân xe: > Dành cho máy kéo dùng trong nông nghiệp > Làm bằng thép
8708.29.21.30
Các bộ phận và phụ kiện của xe cơ giới thuộc các nhóm 8701 đến 8705: > Các bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (bao gồm cả cabin): > Khác: > Các tấm dập thân xe: > Dành cho máy kéo dùng trong nông nghiệp > Bằng nhôm
8708.29.21.40
Các bộ phận và phụ kiện của xe cơ giới thuộc các nhóm 8701 đến 8705: > Các bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (bao gồm cabin): > Khác: > Các tấm dập thân xe: > Dành cho máy kéo dùng trong nông nghiệp > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.