Thông báo FSC: Hoa Kỳ $4.796/gal - LTL 42.30%, TL 45.80%; CA $6.126/gal - LTL 56.20%, TL 59.70% - Tuần 7/15/26-7/21/26 — Tìm hiểu thêm

    9205.10.00

    Nhạc cụ hơi đồng

    Mã HTS 9205.10.00 áp dụng cho các nhạc cụ hơi bằng đồng như kèn trumpet và kèn trombone. Hãy sử dụng mã này khi nhập khẩu các nhạc cụ này, lưu ý rằng mức thuế nhập khẩu chung là 2,9%, mặc dù có thể được miễn thuế đối với hàng hóa từ một số quốc gia có các hiệp định thương mại đủ điều kiện.

    Nhạc cụ hơi đồng

    Phương tiện HTS

    Chương 92 bao gồm các nhạc cụ, bao gồm các bộ phận và phụ kiện của chúng, nhưng loại trừ các mặt hàng như phụ tùng thông dụng, micro và nhạc cụ đồ chơi. Mã 9205.10.00 cụ thể bao gồm các nhạc cụ hơi bằng đồng như kèn trumpet và kèn trombone. Mã này có hai phân loại phụ dựa trên giá trị: 9205.10.00.40 đối với các nhạc cụ có giá bằng hoặc dưới 10 đô la mỗi chiếc và 9205.10.00.80 đối với các nhạc cụ có giá trên 10 đô la mỗi chiếc, vì vậy hãy đảm bảo chọn hậu tố chính xác dựa trên giá trị của nhạc cụ.

    ChươngChương 92: Musical instruments; parts and accessories of such articles
    PhầnPhần XVIII: Optical, Photographic, Cinematographic, Measuring, Checking, Precision, Medical or Surgical Instrume

    Tóm Tắt Thuế

    Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.

    Thuế Chung

    2.90%

    Standard trade partners (NTR)

    Thuế Đặc Biệt

    Free (A*,AU,BH,CL,CO,D,E,IL,JO,JP,KR,MA,OM,P,PA,PE,S,SG)

    Eligible FTA or preference programs

    Mức thuế chung cho mã HTS 9205.10.00 (Nhạc cụ hơi bằng đồng) là 2.90% áp dụng cho hàng hóa có xuất xứ từ các quốc gia không có thỏa thuận thương mại ưu đãi cụ thể. Mức thuế đặc biệt Miễn áp dụng cho hàng hóa có xuất xứ từ Australia (AU), Bahrain (BH), Chile (CL), Colombia (CO), Đức (D), Liên minh Châu Âu (E), Israel (IL), Jordan (JO), Nhật Bản (JP), Hàn Quốc (KR), Morocco (MA), Oman (OM), Panama (P), Peru (PE), Singapore (SG) và các quốc gia FTA hoặc chương trình ưu đãi đủ điều kiện khác. Các mức thuế này áp dụng cho cả hai phân nhóm 9205.10.00.40 (trị giá không quá $10 mỗi chiếc) và 9205.10.00.80 (trị giá trên $10 mỗi chiếc). Không quy định đơn vị báo cáo.

    Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 40%

    Cần giúp đỡ với
    _

    Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.

    Phân Chia Mã

    9205.10.00.40

    Nhạc cụ thổi bằng gió (ví dụ: đàn organ ống bàn phím, accordion, kèn clarinet, kèn trumpet, kèn túi), không bao gồm đàn organ hội chợ và đàn organ đường phố cơ khí: > Nhạc cụ hơi đồng > Trị giá không quá 10 đô la mỗi chiếc

    9205.10.00.80

    Nhạc cụ hơi (ví dụ: đàn organ ống bàn phím, accordion, kèn clarinet, kèn trumpet, kèn túi), không bao gồm đàn organ rạp xiếc và đàn organ đường phố cơ khí: > Nhạc cụ hơi đồng > Trị giá hơn 10 đô la mỗi chiếc

    Ghi Chú Chương & Phần

    Ghi Chú Chương

    Biểu thuế quan hài hòa của Hoa Kỳ Phiên bản 29 (2025) Chú thích cho mục đích báo cáo thống kê CHƯƠNG 92 NHẠC CỤ; PHỤ TÙNG VÀ PHỤ KIỆN CỦA CÁC MÓN ĐỒ ĐÓ XVIII 92-1 Ghi chú 1. Chương này không bao gồm: (a) Các bộ phận sử dụng chung, được định nghĩa trong ghi chú 2 của mục XV, của kim loại cơ bản (mục XV), hoặc các hàng hóa tương tự bằng nhựa (chương 39); (b) Micro, bộ khuếch đại, loa, tai nghe, công tắc, đèn nhấp nháy hoặc các nhạc cụ, thiết bị hoặc dụng cụ phụ trợ khác của chương 85 hoặc 90, dùng với nhưng không được tích hợp hoặc đặt trong cùng một tủ với các nhạc cụ của chương này; (c) Nhạc cụ hoặc thiết bị đồ chơi (mã số 9503); (d) Chổi để làm sạch nhạc cụ (mã số 9603), hoặc chân máy đơn, chân máy đôi, chân máy ba và các vật phẩm tương tự (mã số 9620); hoặc (e) Vật phẩm sưu tập hoặc đồ cổ (mã số 9705 hoặc 9706). 2. Cung vĩ và gậy và các thiết bị tương tự được sử dụng để chơi các nhạc cụ của mã số 9202 hoặc 9206 nhập cùng với các nhạc cụ đó với số lượng thông thường và rõ ràng là dùng cho các nhạc cụ đó, sẽ được phân loại trong cùng mã số với các nhạc cụ tương ứng. Các thẻ, đĩa và cuộn của mã số 9209 nhập cùng với một nhạc cụ sẽ được coi là các mặt hàng riêng biệt và không được coi là một phần của nhạc cụ đó. Ghi chú thống kê 1. Đối với mục đích báo cáo thống kê theo tiểu mục 9201.10, chiều cao của thùng đàn dương cầm đứng được xác định bằng cách đo từ sàn nhà đến đỉnh phía sau của thùng. 2. Đối với mục đích báo cáo thống kê theo tiểu mục 9201.20, chiều dài của thùng đàn dương cầm lớn được xác định bằng cách đo vuông góc từ mép trước của tủ phía trước phím đến điểm xa nhất ở trung tâm đuôi viền đàn lớn. Biểu thuế quan hài hòa của Hoa Kỳ Phiên bản 29 (2025) Chú thích cho mục đích báo cáo thống kê XVIII 92-2

    Ghi Chú Phần

    PHẦN XVIII DỤNG CỤ VÀ THIẾT BỊ QUANG HỌC, NHIẾP ẢNH, ĐIỆN ẢNH, ĐO LƯỜNG, KIỂM TRA, CHÍNH XÁC, Y TẾ HOẶC PHẪU THUẬT; ĐỒNG HỒ VÀ ĐỒNG HỒ CỔ; NHẠC CỤ; PHỤ TÙNG VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG XVIII-1 Biểu thuế hài hòa của Hoa Kỳ Phiên bản 29 (2025) Chú thích cho mục đích báo cáo thống kê XVIII-2 Biểu thuế hài hòa của Hoa Kỳ Phiên bản 29 (2025) Chú thích cho mục đích báo cáo thống kê

    Cập nhật mới nhất

    Cập nhật lần cuối

    November 15, 2025

    Revised every January & July

    Nói chuyện với chuyên gia HTS

    Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.