9401.61.40
Khác
Mã này áp dụng cho ghế có khung gỗ, bọc đệm (không bao gồm ghế dành cho xe cơ giới) mà không được thiết kế đặc biệt làm ghế trẻ em hoặc các loại gia dụng khác. Hãy sử dụng mã này để nhập khẩu những chiếc ghế hoàn thiện này, biết rằng các lợi ích đối tác thương mại tiêu chuẩn và các ưu đãi FTA tiềm năng được áp dụng, như chi tiết trong thông tin thuế, và nó thuộc danh mục rộng hơn là đồ nội thất và hàng hóa liên quan.

Phương tiện HTS
Mã này thuộc Chương 94, bao gồm đồ nội thất, đồ giường và các vật phẩm liên quan. Cụ thể, 9401.61.40 đề cập đến ghế bọc đệm có khung gỗ không có khả năng biến thành giường. Mã này có các phân loại nhỏ hơn cho ghế trẻ em, ghế gia đình khác và một danh mục "khác" chung; hãy chọn phân loại nhỏ phù hợp dựa trên mục đích sử dụng của ghế để đảm bảo báo cáo thống kê chính xác. Các hậu tố thống kê phân biệt các loại ghế cụ thể này, vì vậy hãy chọn loại phù hợp nhất với đặc điểm của ghế để thu thập dữ liệu chi tiết.
| Chương | Chương 94: Furniture; bedding, mattresses, mattress supports, cushions and similar stuffed furnishings; lamps a |
| Phần | Phần XX: Miscellaneous Manufactured Articles |
Tóm Tắt Thuế
Xem nhanh thông tin thuế có sẵn cho mã HTS này.
Free
Standard trade partners (NTR)
Không có sẵn
Eligible FTA or preference programs
Mức thuế chung cho mã HTS 9401.61.40 và các phân loại phụ của nó (9401.61.40.01, 9401.61.40.11 và 9401.61.40.31) là Miễn thuế, cho biết không đánh thuế đối với hàng hóa đủ điều kiện. Các đối tác thương mại tiêu chuẩn (NTR) áp dụng cho mức thuế chung này. Không có mức thuế đặc biệt nào được quy định, nhưng điều kiện tham gia các chương trình FTA hoặc ưu đãi có thể cung cấp mức thuế giảm hoặc loại bỏ; tuy nhiên, các yêu cầu cụ thể của chương trình sẽ cần được đáp ứng. Không có đơn vị báo cáo nào được chỉ định cho mã HTS này.
Tỷ lệ Nghĩa vụ (Cột 2): 40%
Cần giúp đỡ với
_
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để được hướng dẫn HTS, giải đáp câu hỏi hải quan và hỗ trợ vận tải.
Phân Chia Mã
9401.61.40.01
Ghế (ngoài những ghế của nhóm 9402), dù có chuyển đổi thành giường được hay không, và các bộ phận của chúng: > Ghế khác, có khung gỗ: > Có đệm: > Ghế: > Khác > Ghế trẻ em, bao gồm ghế ăn cao
9401.61.40.11
Ghế (ngoài các ghế của nhóm 9402), dù có chuyển đổi thành giường được hay không, và các bộ phận của chúng: > Ghế khác, có khung gỗ: > Có đệm: > Ghế: > Khác > Đồ gia dụng khác
9401.61.40.31
Ghế (ngoài các ghế của nhóm 9402), dù có thể chuyển thành giường hay không, và các bộ phận của chúng: > Ghế khác, có khung gỗ: > Có đệm: > Ghế: > Khác > Khác
Ghi Chú Chương & Phần
Ghi Chú Chương
Ghi Chú Phần
Cập nhật mới nhất
Cập nhật lần cuối
November 15, 2025
Revised every January & July
Nói chuyện với chuyên gia HTS
Nhận hỗ trợ về phân loại, tuân thủ và chiến lược vận chuyển.